Trắc nghiệm Địa lí 10 bài 32 – Địa lí các ngành công nghiệp | Lize.vn

Câu 21: Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực

A. Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đạt.

B. Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học – kĩ thuật,

C. Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con người.

D. Cơ sở về nhiên liệu cho công nghiệp chế biến.

Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?

A. Điện không thể tồn kho, nhưng có khả năng vận chuyển đi xa.

B. Nhà máy công suất càng lớn, thiết bị hiện đại, giá thành rẻ hơn.

C. Nhiệt điện và thủy điện khác nhau về vốn, thời gian, giá thành.

D. Không nhất thiết phải kết hợp các nhà máy nhiệt điện, thủy điện.

Câu 23: Ở nước ta, vùng than lớn nhất hiện đang khai thác là

A. Lạng Sơn. B. Hòa Bình. C. Quảng Ninh. D. Cà Mau.

Câu 24: Nhìn vào sản lượng điện bình quân theo đầu người có thể đánh giá được

A. Tiềm năng thủy điện của một nước .

B. Sản lượng than khai thác của một nước .

C. Tiềm năng dầu khí của một nước.

D. Trình độ phát triển và văn minh của đất nước

Câu 25: Sản lượng điện trên thế giới tập trung chủ yếu ở các nước

A. Có tiềm năng dầu khí lớn.

B. Phát triển và những nước công nghiệp mới.

C. Có trữ lượng than lớn.

D. Có nhiều sông lớn.

Câu 26: Nước nào sau đây có sản lượng điện bình quân theo đầu người lớn?

A. Na-uy. B. Trung Quốc. C. Ấn Độ. D. Cô-oét.

Câu 27: Cho biểu đồ

trắc nghiệm địa lý 10
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Sản lượng điện trên thế giới năm 2002 và năm 2015.

B. Cơ cấu sử dụng năng lượng thế giới năm 2002 và năm 2015.

C. Cơ cấu sản lượng điện bình quân đầu người thế giới năm 2002 và năm 2015.

D. Cơ cấu sản lượng điện thế giới năm 2002 và năm 2015.

Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?

A. Có khả năng sinh nhiệt lớn.

B. Tiện vận chuyển

C. Cháy hoàn toàn, không tro.

D. Ít gây ô nhiễm môi trường

Câu 29: Dầu mỏ không phải là

A. Tài nguyên thiên nhiên.

B. Nhiên liệu cho sản xuất

C. Nguyên liệu cho hoá dầu.

D. Nhiên liệu làm dược phẩm

Câu 30: Dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây?

A. Bắc Mĩ. B. Châu Âu. C. Trung Đông. D. Châu Đại Dương.

Câu 31: Nước nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn?

READ:  Kịch bản Hội nghị Cán bộ công chức - Lời dẫn chương trình Hội nghị Cán bộ công chức | Lize.vn

A. Hoa Kì. B. A-rập Xê-út. C. Việt Nam. D. Trung Quốc.

Câu 32: Ở nước ta hiện nay, dầu mỏ đang khai thác nhiều ở vùng nào?

A. Đồng bằng sông Hồng.

B. Bắc trung Bộ.

C. Đông Nam Bộ.

D. Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 33: Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

A. Trung Đông. B. Bắc Mĩ. C. Mĩ La-tinh. D. Tây Âu.

Câu 34: Phát biểu nào sau đây đúng với việc phân bố tài nguyên dầu mỏ trên thế giới?

A. Tập trung chủ yếu ở nhóm các nước phát triển.

B. Tập trung chủ yếu ở các nước đang phát triển.

C. Nhu cầu về dầu mỏ trên thế giới bị sụt giảm.

D. Tốc độ khai thác dầu mỏ ngày càng chậm lại

Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?

A. Sản lượng điện chủ yếu tập trung ở các nước phát triển và nước công nghiệp hoá.

B. Sản lượng điện bình quân đầu người là thước đo trình độ phát triển và văn minh.

C. Điện được sản xuất từ nhiều nguồn khác nhau: nhiệt điện, thuỷ điện, tuabin khí…

D. Sản lượng điện bình quân theo đầu người cao nhất là ở các nước đang phát triển.

Câu 36: Các quốc gia nào sau đây tập trung nhiều than đá

A. Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Ba Lan.

B. Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Thái Lan.

C. Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ran.

D. Hoa Kì, LB nga, Trung Quốc, I-ta-li-a.

Câu 37: Đặc điểm của than đá là

A. Rất giòn. B. Không cứng C. Nhiều tro. D. Độ ẩm cao

Câu 38: Đặc điểm của than nâu không phải là

A. Rất giòn. B. Không cứng, C. Nhiều tro. D. Độ ẩm cao

Câu 39: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?

A Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất.

B. Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.

C. Phần lớn nguồn than tập trung ở bán cầu Bắc

D. Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất

Câu 40: Than An-tra-xít không có đặc điểm nào sau đây

A. Khả năng sinh nhiệt lớn

B. Có độ bền cơ học cao

C. Chuyên chở không bị vỡ vụn

D. Độ ẩm cao và có lưu huỳnh

Câu 41: Ngành công nghiệp nào dưới đây xuất hiện sớm nhất trên thế giới?

A. Khai thác than.

B. Khai thác dầu mỏ và khí đốt.

C. Điện lực.

D. Cơ khí và hoá chất.

Câu 42: Các ngành sản xuất máy bay, ôtô, kỹ thuật điện, hoá chất thì cần nhiều sản phẩm nguyên liệu của ngành công nghiệp:

A. Luyện kim màu.

B. Luyện kim đen.

READ:  Công thức Vật lý lớp 10 đầy đủ - Tổng hợp công thức Vật lý 10 | Lize.vn

C. Hoá chất tổng hợp.

D. Công nghiệp cơ khí.

Câu 43: Khu vực nào có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới?

A. Trung Đông.

B. Bắc Mĩ.

C. Mĩ Latinh.

D. Nga và Đông Âu.

Câu 44: Ngành công nghiệp điện lực có vai trò nào sau đây:

A. Làm nguyên liệu cơ bản cho ngành chế tạo máy và gia công.

B. Là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.

C. Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp khác.

D. Đảm bảo công cụ, thiết bị, máy động lực cho các ngành.

Câu 45: Sản lượng điện trên thế giới tăng nhanh không phải do nguyên nhân nào dưới đây?

A. Nhu cầu rất lớn cho sinh hoạt và sản xuất trên thế giới.

B. Có nhiều nguồn sản xuất điện.

C. Ngành này có hiệu quả kinh tế thấp.

D. Nhiều nhà máy điện có công suất lớn ra đời

Câu 46: Ở nước ta, vùng than lớn nhất hiện đang khai thác thuộc tỉnh nào dưới đây?

A. Lạng Sơn.

B. Hòa Bình.

C. Quảng Ninh.

D. Cà Mau.

Câu 47: Hoa Kì, Nhật Bản, EU là các quốc gia và khu vực đứng đầu thế giới về lĩnh vực

A. công nghiệp điện tử – tin học.

B. khai thác than.

C. Khai thác dầu.

D. Sản xuất hàng tiêu dùng.

Câu 48: Quốc gia và khu vực nào sau đây đứng đầu thế giới về lĩnh vực công nghiệp điện tử – tin học?

A. ASEAN, Ca-na-da, Ấn Độ.

B. Hoa Kì, Nhật Bản, EU.

C. Hàn Quốc, Ô-xtrây-li-a, Xin-ga-po.

D. Hoa Kì, Trung Quốc, Nam Phi.

Câu 49: Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi

A. Việc sử dụng nhiên liệu, chi phí vận chuyển.

B. Thời gian và chi phí xây dựng tốn kém.

C. Lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

D. Nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ.

Câu 50: Công nghiệp dệt thường phát triển mạnh ở các nước đang phát triển vì

1. Có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

2. Có lao động dồi dào, đáp ứng nhu cầu lớn về nhân công.

3. Có thị trường tiêu thụ rộng lớn vì có dân số đông.

4. Có trình độ khoa học kĩ thuật cao.

Các ý trên có tất cả bao nhiêu ý đúng?

A. 4.

B. 2.

C. 1.

D. 3.

Câu 51: Phát triển công nghiệp dệt – may sẽ có tác động mạnh tới ngành công nghiệp nặng nào sau đây?

A. Hóa chất.

B. Luyện kim.

C. Cơ khí.

D. Năng lượng.

Câu 52: Vì sao ngành công nghiệp dệt – may, da – giày thường phân bố ở những nơi có nguồn lao động dồi dào?

READ:  Tham luận: Phối hợp giữa công đoàn và nhà trường trong các hoạt động, phong trào thi đua - Bài tham luận của công đoàn | Lize.vn

A. Ngành này đòi hỏi nhiều lao động có trình độ.

B. Ngành này đòi hỏi nhiều lao động có chuyên môn sâu.

C. Ngành này sử dụng nhiều lao động nhưng không đòi hỏi trình độ công nghệ.

D. Sản phẩm của ngành này phục vụ ngay cho người lao động.

Câu 53: Ngành nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế – kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới ?

A. Công nghiêp cơ khí.

B. Công nghiệp năng lượng.

C. Công nghiệp điện tử – tin học.

D. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

Câu 54: Ý nào sau đây không khải là đặc điểm của ngành công nghiệp điện tử – tin học.

A. Ít gây ô nhiễm môi trường.

B. Không chiếm diện tích rộng.

C. Không tiêu thụ nhiều kim loại, điện, nước.

D. Không yêu cầu cao về trình độ lao động.

Câu 55: Sản phẩm của ngành công nghiệp điện tử – tin học bao gồm :

A. Máy công cụ, thiết bị điện tử, thiết bị viễn thông .

B. Thiết bị điện tử, máy cắt gọt kim loại, máy tính .

C. Máy tinh, thiết bị điện tử, điện tử tiêu dùng, thiết bị viễn thông.

D. Thiết bị viễn thông, thiết bị điện tử, máy cắt gọt kim lại ,máy tính.

Câu 56: Ngành công nghiệp thực phẩm hiện nay phân bố ở

A. Châu Âu và châu Á.

B. Mọi quốc gia trên thế giới.

C. Châu Phi và châu Mĩ.

D. Châu Đại Dương và châu Á.

———————————

Trắc nghiệm Địa lí 10 bài 32 Địa lí các ngành công nghiệp vừa được VnDoc.com gửi tới bạn đọc. Qua bài viết bạn đọc có thể luyện tập cho mình kỹ năng cũng như trau dồi vốn kiến thức về bài học. Bài viết cho thấy được đặc điểm địa lí các ngành công nghiệp ở nước ta như sự phân bố chủ yếu của các ngành công nghiệp ở đâu, sản phẩm chính của các ngành công nghiệp là gì, đặc điểm của ác ngành công nghiệp, những tác động bên ngoài ảnh hưởng đến việc sản xuất của các ngành công nghiệp, vai trò của các ngành công nghiệp đối với đời sống con người… Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nhé.

Như vậy VnDoc đã giới thiệu các bạn tài liệu Trắc nghiệm Địa lí 10 bài 32: Địa lí các ngành công nghiệp . Mời các bạn tham khảo thêm tài liệu: Trắc nghiệm Địa lý 10, Giải bài tập Địa lí 10, Giải tập bản đồ Địa lí 10, Giải Vở BT Địa Lí 10, Giải bài tập Địa lí 10 ngắn nhất,Tài liệu học tập lớp 10

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: văn học

Có thể bạn quan tâm

Khuyễn Mãi Hot

Bài viết hay nhất

Hno3 Loãng Không Tác Dụng Với Kim Loại Nào, Khi Kim Loại Tác Dụng Với Hno3:
Hno3 Loãng Không Tác Dụng Với Kim Loại Nào, Khi Kim Loại Tác Dụng Với Hno3:
Tính Hóa Trị Của Nhóm So3 Hóa Trị Mấy, Brom Hóa Trị Mấy
Tính Hóa Trị Của Nhóm So3 Hóa Trị Mấy, Brom Hóa Trị Mấy
Câu hỏi trắc nghiệm Atlat Địa lý Việt Nam trang 4, 5 (Có đáp án) – Bài tập trắc nghiệm Atlat Địa lý trang 4, 5 | Lize.vn
Viết đoạn văn kể lại giây phút gặp lại người thân sau bao ngày xa cách kết hợp yếu tố miêu tả và biểu cảm – 7 Bài Văn mẫu lớp 8 hay nhất | Lize.vn
Cho Các Chất Sau: H3Po4 Là Chất Điện Li Mạnh Hay Yếu, Chất Nào Sau Đây Là Chất Điện Li Yếu
Cho Các Chất Sau: H3Po4 Là Chất Điện Li Mạnh Hay Yếu, Chất Nào Sau Đây Là Chất Điện Li Yếu
Công Thức Tính Nguyên Tử Khối Trung Bình, Nguyên Tử Khối
Công Thức Tính Nguyên Tử Khối Trung Bình, Nguyên Tử Khối
Kể lại việc em nhận được một món quà bất ngờ trong ngày sinh nhật – Bài văn mẫu lớp 8 | Lize.vn
Công Thức Cấu Tạo Của Glucozo, Glucozơ, Trắc Nghiệm Hóa Học Lớp 12
Công Thức Cấu Tạo Của Glucozo, Glucozơ, Trắc Nghiệm Hóa Học Lớp 12
Công Thức Nổ Bỏng Gạo Ngon, Nhớ Lắm Mùa Nổ Bỏng Quê Hương Hải Hậu
Công Thức Nổ Bỏng Gạo Ngon, Nhớ Lắm Mùa Nổ Bỏng Quê Hương Hải Hậu
Các Công Thức Tính Điện Lượng Lớp 11, Công Thức Vật Lý Lớp 11
Các Công Thức Tính Điện Lượng Lớp 11, Công Thức Vật Lý Lớp 11
Để Phân Biệt Hcl Và H2So4 Là:, Nêu Cách Nhận Biết Hcl, H2So4, Na2So4
Để Phân Biệt Hcl Và H2So4 Là:, Nêu Cách Nhận Biết Hcl, H2So4, Na2So4
Ch3Coona Hcl + Ch3Coona – Ch3Coona + Hcl → Ch3Cooh + Nacl
Ch3Coona Hcl + Ch3Coona – Ch3Coona + Hcl → Ch3Cooh + Nacl
Dung Dịch Cucl2 Có Màu Gì – Màu Một Số Kết Tủa Và Dung Dịch Thường Gặp
Dung Dịch Cucl2 Có Màu Gì – Màu Một Số Kết Tủa Và Dung Dịch Thường Gặp
Khái Niệm Và Công Thức Tính Lực Căng Dây Lớp 10, Vật Lý 10 Công Thức Tính Nhanh
Khái Niệm Và Công Thức Tính Lực Căng Dây Lớp 10, Vật Lý 10 Công Thức Tính Nhanh
Kể lại truyện Tấm Cám theo lời của nhân vật Tấm – Bài văn mẫu lớp 10 đạt điểm cao | Lize.vn