Hoang Ka, [14.09.21 15:44] Hoang Ka, [14.09.21 15:48]

Na2O + H2O = Naoh + H2 – Viết Pthh Khi Cho Na2O Tác Dụng Với H2O

Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1

*

hoàn thành phương trình hóa học của những phản ứng sau và cho biết những phản ứng đó thuộc loại phản ứng gì?

a) Na + …. —> Na2O

b) Al + ….–> AlCl3 + H2

c)Ca + H2O –> Ca(OH)2 + …..

Đang xem: Na2o + h2o = naoh

*

*

a, 4Na+ O2->2Na2O

Loại PỨ :Oxi hóa – khử

b, 2Al+6HCl->2AlCl3+3H2

Loại PỨ:Oxi hóa- khử

c,Ca+2H2O->Ca(OH)2+H2

Loại PỨ:Oxi hóa- khử

L lập phương trình hóa học cho các sơ đồ phản ứng sau và cho biết chúng thuộc loại phản ứng hóa học nào vì sao?a, K20+H2O=>KOHb,AL(OH)3=>Al2O3+H2Oc,Fe2O3+H2=>Fe+H2Ođ,Zn+CuSO4=>ZnSO4+Cu

a) K2O + H2O→ 2KOH (phản ứng hóa hợp).

b) 2Al(OH)3 (underrightarrow{t^o}) Al2O3 + 3H2O (phản ứng phân hủy)

c) Fe2O3 + 3H2(underrightarrow{t^o}) 2Fe + 3H2O ( phản ứng oxi hóa khử)

d) Zn + CuSO4→ ZnSO4 + Cu (phản ứng thế)

Em xem lại các bài học sau để nắm rõ định nghĩa về các loại phản ứng nhé

https://lize.vn/ly-thuyet/bai-25-su-oxi-hoa-phan-ung-hoa-hop-ung-dung-cua-oxi.434

https://lize.vn/ly-thuyet/bai-27-dieu-che-khi-oxi-phan-ung-phan-huy.436

https://lize.vn/ly-thuyet/bai-32-phan-ung-oxi-hoa-khu.441

https://lize.vn/ly-thuyet/bai-33-dieu-che-hidro-phan-ung-the.442

Đúng 0
Bình luận (0)

a) Hoàn thành các phương trình hóa học sau và cho biết chúng thuộc loại phản ứng gì đã học?

(1) N2O5 + H2O → HNO3

(2) Zn(OH)2 → ZnO + H2O

(3) K2O + H2O → KOH

(4) Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2

b) Gọi tên các chất in đậm và cho biết chúng thuộc loại hợp chất nào đã học?

Lớp 8 Hóa học Ôn tập học kỳ II
2
0
Gửi Hủy

(N_2O_5+H_2O
ightarrow2HNO_3)

=> Phản ứng hóa hợp

(Znleft(OH
ight)_2underrightarrow{^{t^0}}ZnO+H_2O)

=> Phản ứng phân hủy

(K_2O+H_2O
ightarrow2KOH)

=> Phản ứng hóa hợp

(2Al+3H_2SO_4
ightarrow Al_2left(SO_4
ight)_3+3H_2O)

=>Phản ứng thế

Đúng 2
Bình luận (0)

a,

(1)(N_2O_5+H_2O
ightarrow2HNO_3)_ Pư hóa hợp

(2)(Znleft(OH
ight)_2underrightarrow{t^o}ZnO+H_2O)_ Pư phân hủy

(3)(K_2O+H_2O
ightarrow2KOH)_ Pư hóa hợp

(4)(2Al+3H_2SO_4
ightarrow Al_2left(SO_4
ight)_3+3H_2)_ Pư thế

Bạn tham khảo nhé!

READ:  Bảng Tính Tan Lớp 9 "Đầy Đủ"【Của Axit, Bảng Tính Tan Hóa Học Đầy Đủ Nhất

Đúng 1
Bình luận (0)

thực hiện chuỗi biến hóa sau và cho biết mỗi phản ứng đó thuộc loại phản ứng nào? gọi tên các hợp chất sản phẩm có trong các chuỗi phương trình trên:

a, Ca→CaO→Ca(OH)2

b, Fe→Fe3O4→Fe→FeSO4

c, H2O→H2→K2O→KOH

d, KMnO4 →O2→H2O→O2→SO2→H2SO3

e, HCl→H2→H2O→O2→CaO→Ca(OH)2

Lớp 8 Hóa học Bài 38: Bài luyện tập 7
3
0
Gửi Hủy

a)

Ca + 1/2O2 -to-> CaO ( canxi oxit) : Hóa hợp

CaO + H2O => Ca(OH)2 ( canxi hidroxit) : hóa hợp

b)

3Fe + 2O2 -to-> Fe3O4 ( Oxit sắt từ) : hóa hợp

Fe3O4 + 4H2 -to-> 3Fe + 4H2O : Thế

Fe + H2SO4 => FeSO4 ( sắt (II) sunfat) + H2

c)

2H2O -dp-> 2H2 + O2 : Phân hủy

4K + O2 -to-> 2K2O ( kali oxit) : Hóa hợp

K2O + H2O => 2KOH ( kali hidroxit) : Hóa hợp

Đúng 3
Bình luận (3)

d)

2KMnO4 -to-> K2MnO4(dikali pemanganat) + MnO2( mangan (IV) oxit)+ O2 : Phân hủy

H2 + 1/2O2 -to-> H2O : Hóa hợp

H2O -dp-> H2 + 1/2O2 : Phân hủy

O2 + S -to-> SO2 ( lưu huỳnh dioxit) Hóa hợp

SO2 + H2O H2SO3 ( axit sunfuro)

e)

Fe + 2HCl => FeCl2 ( Sắt (II) clorua) + H2 => Thế

H2 + 1/2O2 -to-> H2O : Hóa hợp

H2O -dp-> H2 + 1/2O2 : Phân hủy

Ca + 1/2O2 -to-> CaO ( canxi oxit ) : hóa hợp

CaO + H2O=> Ca(OH)2 ( canxi hidroxit) : Hóa hợp

Đúng 3
Bình luận (0)

a)

$2Ca + O_2 xrightarrow{t^o} 2CaO$(hóa hợp- Canxi oxit)

$CaO + H_2O o Ca(OH)_2$(hóa hợp – Canxi hidroxit)

b)

$3Fe + 2O_2 xrightarrow{t^o} Fe_3O_4$(hóa hợp – Oxit sắt từ)

$Fe_3O_4 + 4H_2 xrightarrow{t^o} 3Fe + 4H_2O$(thế – sắt,đihidro oxit)

$Fe + H_2SO_4 o FeSO_4 + H_2$(thế- sắt II sunfat,hidro)

Đúng 2
Bình luận (0)

Trong những phản ứng sau đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử? Giải thích.

a) SO3+ H2O → H2SO4

b) CaCO3+ 2HCl → CaCl2+ CO2+ H2O

c) C + H2O → CO + H2

d) CO2+ Ca(OH)2→ CaCO3+ H2O

e) Ca + 2H2O → Ca(OH)2+ H2

f) 2KMnO4→ K2MnO4+ MnO2+ O2

Lớp 10 Hóa học
1
0
Gửi Hủy

Trong những phản ứng trên chỉ có phản ứng c), e), f) là những phản ứng oxi hóa – khử vì có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố

READ:  :::Hn03 Blackberry:: Keyone Sprint 3Tr2, Q20 1Tr4, Z30 800, Leap 800, 99Xx( Mới Về

*

Đúng 0
Bình luận (0)

Hãy lập phương trình hóa học của những phản ứng có sơ đồ sau đây:

a)Na2O + H2O → NaOH.

K2O + H2O → KOH.

b)SO2+ H2O → H2SO3.

SO3+ H2O → H2SO4.

N2O5+ H2O → HNO3.

c)NaOH + HCl → NaCl + H2O.

Al(OH)3+ H2SO4→ Al2(SO4)3+ H2O.

Xem thêm: Công Thức Tính Tỷ Giá Hối Đoái, Tỷ Giá Chéo, ① Công Thức Tính Tỷ Giá Hối Đoái

d)Chỉ ra loại chất tạo thành ở a), b), c) là gì? Nguyên nhân có sự khác nhau ở a) và b)

e)Gọi tên các chất tạo thành.

Lớp 8 Hóa học
1
0
Gửi Hủy

Phương trình hóa học của phản ứng

a)Na2O + H2O→ 2NaOH. Natri hiđroxit.

K2O + H2O → 2KOH

b)SO2+ H2O → H2SO3. Axit sunfurơ.

SO3+ H2O → H2SO4. Axit sunfuric.

N2O5+ H2O → 2HNO3. Axit nitric.

c)NaOH + HCl → NaCl + H2O. Natri clorua.

2Al(OH)3+ 3H2SO4→ Al2(SO4)3+ 6H2O. Nhôm sunfat.

d)Loại chất tạo thành ở a) (NaOH, KOH) là bazơ

Chất tan ở b) (H2SO4, H2SO3, HNO3) là axit

Chất tạo ra ở c(NaCl, Al2(SO4)3là muối.

Nguyên nhân của sự khác biệt là ở câu a) và câu b: oxit bazơ tác dụng với nước tạo bazơ; còn oxit của phi kim tác dụng với nước tạo ra axit

e)Gọi tên sản phẩm

NaOH: natri hiđroxit

KOH: kali hiđroxit

H2SO3: axit sunfurơ

H2SO4: axit sunfuric

HNO3: axit nitric

NaCl: natri clorua

Al2(SO4)3: nhôm sunfat

Đúng 0
Bình luận (0)

a) Hoàn thành các phương trình hóa học sau và cho biết chúng thuộc loại phản ứng gì đã học?

(1) N2O5 + H2O → HNO3 (2) BaO + H2O → Ba(OH)2

b) Gọi tên các chất in đậm và cho biết chúng thuộc loại hợp chất nào đã học?

Lớp 8 Hóa học Ôn tập học kỳ II
2
0
Gửi Hủy

READ:  Một Số Chú Ý Về Muối Sunfua, Muối Sunfua Nào Tan Trong Nước

a)

(1) $N_2O_5 + H_2O o 2HNO_3$

Phản ứng hóa hợp

(2) $BaO + H_2O o Ba(OH)_2$

Phản ứng hóa hợp

b)

HNO3: Axit nitric(Axit)

Ba(OH)2: Bari hidroxit(Bazo)

Đúng 3
Bình luận (0)

1.(N_2O_5+H_2O
ightarrow2HNO_3)

2.(BaO+H_2O
ightarrow Baleft(OH
ight)_2)

⇒ Pư hóa hợp.

Xem thêm: Tiểu Luận Về Quan Điểm Của Đảng Trong Chiến Tranh Nhân Dân Bảo Vệ Tổ Quốc

Đúng 1
Bình luận (0)

Hoàn thành những phản ứng hóa học sau:

H 2 O → d p

Cho biết mỗi phản ứng trên thuộc loại phản ứng hóa học nào?

Lớp 8 Hóa học
1
0
Gửi Hủy

H 2 O → d p 2 H 2 + O 2

(phản ứng phân huỷ)

Đúng 0
Bình luận (0)
+Ca(OH)2+b)+Zn+++HCl+——->+ZnCl2+++H2+↑+c)+Al+++CuCl2+———>+AlCl3+++Cu…”>

Viết phương trình hóa học cho các sơ đồ phản ứng sau và cho biết chúng thuộc loại phản ứng nào?

a) CaO + H2O ——-> Ca(OH)2

b) Zn + HCl ——-> ZnCl2 + H2 ↑

c) Al + CuCl2 ———> AlCl3 + Cu

d) CaCO3 ———-> CO2 + CaO

Lớp 8 Hóa học Bài 16: Phương trình hóa học
1
0
Gửi Hủy

a) CaO + H2O ——-> Ca(OH)2 (pu2 hoá hợp)

b) Zn +2 HCl ——-> ZnCl2 + H2 ↑ (pư oxi hoá khử0

c)2 Al + 3CuCl2 ———> 2AlCl3 +3 Cu (pu2 trao đổi)

d) CaCO3 ———-> CO2 + CaO(pu2 phân huỷ)

Đúng 0
Bình luận (0)

Có những sơ đồ phản ứng hóa học sau:

a) Cl2+ H2O → HCl + HClO

b) CaOCl2+ 2HCl → CaCl2+ Cl2+ H2O

c) Cl2+ KOH → KCl + KClO3+ H2O

d) HCl + KClO3→ KCl + Cl2+ H2O

e) NaClO + CO2+ H2O → NaHCO3+ HClO

f) CaOCl3→ CaCl2+ O2

Cho biết những phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử? Vai trò các chất tham gia phản ứng oxi hóa – khử. Hoàn thành phương trình hóa học của các phản ứng.

Lớp 10 Hóa học
1
0
Gửi Hủy

Những phản ứng sau là phản ứng oxi hóa – khử:

*
*
*
*
*
*

Đúng 0
Bình luận (0)
lize.vn

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Hóa học