Hcl + Mno2 + Hcl Đặc Dư – Bài 4 Cho 696 Gam Mno2 Tác Dụng Với

HCl + MnO2 = Cl2 + H2O + MnCl2 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học

4HCl + MnO2 Cl2 + 2H2O + MnCl2
(dd đặc) (rắn) (khí) (lỏng) (dd)
(đen) (vàng lục) (không màu)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: nhiệt độ

Hiện tượng nhận biết

Chất rắn màu đen Mangan oxit (MnO2) tan dần và xuất hiện khí màu vàng lục Clo (Cl2) làm sủi bọt khí.

Đang xem: Mno2 + hcl đặc dư

Thông tin thêm

Phương pháp dùng để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm. Khí clo được điều chế bằng cách cho axit clohidric đặc tác dụng với chất oxi hoá mạnh như mangan đioxit rắn (MnO2)

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Phản ứng hóa họcCho các phản ứng sau:

MnO2 + HCl (đặc) (t0) → Khí X + … (1);

Na2SO3 + H2SO4 (đặc) (t0)→ Khí Y + … (2);

NH4Cl + NaOH (t0) → Khí Z + … (3);

NaCl (r) + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí G + … (4);

Cu + HNO3 (đặc) (t0) → Khí E + … (5);

FeS + HCl (t0) → Khí F + … (6);

Những khí tác dụng được với NaOH (trong dung dịch) ở điều kiện thường là:

A. X, Y, Z, G.B. X, Y, G.C. X, Y, G, E, F.D. X, Y, Z, G, E, F.

Câu 2. Phản ứng hóa họcCho các phản ứng sau:

4HCl + MnO2 →MnCl2 + Cl2 + 2H2O;

2HCl + Fe → FeCl2 + H2;

14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 +3Cl2 + 7H2O;

6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2O;

16HCl + 2KMnO4 → 2KCl+2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O;

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là:

A. 4B. 1C. 3D. 2

Câu 3. Phản ứng hóa họcTrong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

A. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.B. Fe + 2HCl→ FeCl2 + H2.C. Fe + KNO3 + 4HCl→ FeCl3 + KCl + NO + 2H2OD. NaOH + HCl → NaCl + H2O.

Câu 4. HalogenCho các phát biểu sau:

(1).Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là brom.

(2).Về tính axit thì HF > HCl > HBr > HI.

(3). Số oxi hóa của clo trong các chất: NaCl, NaClO, KClO3, Cl2, KClO4 lần

lượt là: ‒1, +1, +3, 0, +7.

(4). Trong nước clo chỉ chứa các chất HCl, HClO, H2O .

(5). Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH loãng, nguội, dư, dung dịch thu được

READ:  Phản Ứng Xà Phòng Hóa Chất Béo, (Có Video Chữa)

có các chất KCl, KClO3, KOH, H2O.

(6). Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH đặc, nóng, dư, dung dịch thu được có

các chất KCl, KClO, KOH, H2O.

(7). Clo tác dụng được với tất cả các chất H2, Na, O2, Cu.

(8). Trong phòng thí nghiệm người ta có thể điều chế Cl2 từ HCl và các chất

như MnO2, KMnO4, KClO3.

(9). Có thể điều chế HCl bằng cách cho NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đậm đặc

nên cũng có thể điều chế được HBr và HI bằng cách cho NaBr và NaI tác dụng

với H2SO4 đậm đặc.

(10). Clo được dùng sát trùng nước sinh hoạt.

(11). Clo được dùng sản xuất kaliclorat, nước Javen, clorua vôi.

(12). Clo được dùng tẩy trắng sợi, giấy, vải.Số phát biểu đúng là:

A. 3B. 4C. 5D. 6

Câu 5. HalogenCho các phản ứng sau:

(1). 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O

(2). HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O

(3). 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O

(4). 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2

(5). 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.

(6). 2HCl + Fe → FeCl2 + H2.

(7). 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O.

(8). 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.

(9). 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa, và số phản ứng HCl thể hiện

tính khử là:

A. 2, 5B. 4, 5C. 2, 4D. 3, 5

Câu 6. HalogenCho các phản ứng:

(1) O3 + dung dịch KI →

(2) F2 + H2O (t0)→

(3) MnO2 + HCl đặc (t0)→

(4) Cl2 + dung dịch H2S →

Các phản ứng tạo ra đơn chất là:

A. (1), (2), (3).B. (1), (3), (4).C. (2), (3), (4).D. (1), (2), (4).

Câu 7. Ứng dụngTa tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) MnO2 tác dụng với dung dịch HCl.

(2) Nhiệt phân KClO3.

Nung hỗn hợp:

(3) CH3COONa + NaOH/CaO.

(4) Nhiệt phân NaNO3.

Các thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi rường là:

A. (1) và (3)B. (1) và (2)C. (2) và (3)D. (2) và (4)

Câu 8. Phản ứng hóa họccho các phản ứng sau:

(1) Sn + HCl loãng ——->

(2) FeS + H2SO4 ( loãng) ——->

(3) MnO2 + HCl đặc —-t0—->

(4) Cu + H2SO4 đặc —t0—->

(5) Al + H2SO4 loãng —–>

(6) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 —->

Số phản ứng mà H+ của acid đóng vai trò chất oxi hóa là:

A. 3B. 5C. 2D. 6

Câu 9. Phản ứng oxi hóa khửThực hiện các thí nghiệm sau:

READ:  Splitting Co2 Into Co And O2 By A Single Catalyst, Hyperthermal O

(1) Sục khí SO2 vào dd KMnO4.

(2) Sục khí SO2 vào dd H2S.

Xem thêm: Tổng Hợp Công Thức Hóa Học Thpt, Công Thức Hóa 12

(3) Sục hỗn hợp khí NO2, O2 vào nước.

(4) Cho MnO2 vào dd HCl đặc, nóng.

(5) Cho Fe2O3 vào dd H2SO4 đặc, nóng.

(6) Cho SiO2 vào dd HF.

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa khử xảy ra là:

A. 3B. 4C. 6D. 5

Câu 10. Chất khí sinh ra sau phản ứng tác dụng được với dd NaOHCó các phản ứng:

1) Cu + HNO3 loãng → khí X +…2 ) MnO2 + HCl đặc → khí Y + …

3) NaHSO3 + NaHSO4 → khí Z + …4) Ba(HCO3)2 + HNO3 → khí T + …

Các khí sinh ra tác dụng được với dung dịch NaOH là

A. X, Y, Z, T.B. Y, Z, T.C. Z, T.D. Y, T.

Câu 11. Thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi trườngTa tiến hành các thí nghiệm sau:

MnO2 tác dụng với dung dịch HCl (1).Nhiệt phân KClO3 (2).

Nung hỗn hợp: CH3COONa + NaOH/CaO (3).Nhiệt phân NaNO3(4).

Các thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi trường là:

A. (1) và (3).B. (1) và (2).C. (2) và (3).D. (1) và (4).

Câu 12. Phản ứng tạo đơn chấtThực hiện các phản ứng sau đây:

(1). Nhiệt phân (NH4)2Cr2O7;(2). KMnO4 + H2O2 + H2SO4 →

(3). NH3 + Br2 →(4). MnO2 + KCl + KHSO4 →

(5). H2SO4 + Na2S2O3 →(6). H2C2O4 +KMnO4+H2SO4 →

(7). FeCl2+H2O2+HCl →(8). Nung hỗn hợp Ca3(PO4)2 + SiO2 + C

Số phản ứng tạo ra đơn chất là

A. 8B. 6C. 7D. 5

Câu 13. Nhóm oxi lưu huỳnhCho các phát biểu sau:

(1). Cho các chất sau: CuO (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), PbS

(6), MgCO3 (7), AgNO3 (8), MnO2 (9), FeS (10). Axit HCl không tác dụng

được với 3 chất.

(2). Axit clohiđric vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa .

(3). Dung dịch axit clohiđric có tính axit mạnh.

(4). Cu hòa tan trong dung dịch axit clohiđric khi có mặt O2.

(5). Fe hòa tan trong dung dịch axit clohiđric tạo muối FeCl3.

Số phát biểu sai là:

A. 4B. 3C. 2D. 1

Câu 14. Acid HClCho các phản ứng sau:

(1). 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O

(2). HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O

(3). 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O

(4). 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2

(5). 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.

READ:  Hợp Chất Sắt Iii Sunfat (Fe2(So4)3), Sắt (Iii) Sunfat Fe2(So4)3 Lỏng

(6). 2HCl + Fe → FeCl2 + H2.

(7). 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O.

(8). 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.

(9). 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa, và số phản ứng HCl thể hiện

tính khử là:

A. 2, 5B. 5, 4C. 4, 2D. 3, 5

Câu 15. Phản ứng tạo đơn chấtCho các phản ứng:

(1) O3 + dung dịch KI →

(2) F2 + H2O (t0)→

(3) MnO2 + HCl đặc (t0)→

(4) Cl2 + dung dịch H2S →

Các phản ứng tạo ra đơn chất là:

A. (1), (2), (3).B. (1), (3), (4).C. (2), (3), (4).D. (1), (2), (4).

Câu 16. Điều chế cloTrong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách:

A. Điện phân nóng chảy NaCl.B. Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.C. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.D. Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.

Câu 17. Phản ứng tạo đơn chấtCho các phản ứng:

(1) O3 + dung dịch KI →(2) F2 + H2O (t0)→

(3) MnO2 + HCl đặc (t0)→(4) Cl2 + dung dịch H2S →

Các phản ứng tạo ra đơn chất là

A. (1), (2), (3)B. (1), (3), (4)C. (2), (3), (4)D. (1), (2), (4)

Câu 18. CloruaCho 69,6 gam mangan đioxit tác dụng hết với dung dịch axit clohidric đặc. Toàn bộ lượng khí clo sinh ra được hấp thu hết vào 500 ml dung dịch NaOH 4M, thu được 500 ml dung dịch X. Nồng độ mol của NaCl và NaOH trong dung dịch X lần lượt là

A. 1,6M và 0,8MB. 1,6M và 1,6MC. 3,2M và 1,6MD. 0,8M và 0,8M

Câu 19. Phản ứng tạo khíCó các phản ứng:

1) Cu + HNO3 loãng → khí X +… 2 ) MnO2 + HCl đặc → khí Y + …

3) NaHSO3 + NaHSO4 → khí Z + … 4) Ba(HCO3)2 + HNO3 → khí T + …Các khí sinh ra tác dụng được với dung dịch NaOH là

A. X, Y, Z, TB. Y, Z, TC. Z, TD. Y, T.

Xem thêm: 3 Dạng Bài Tập Tự Luận Cân Bằng Phản Ứng Oxi Hóa Khử, Bài Tập Cân Bằng Phản Ứng Oxi Hóa Khử

Giải bài tập hóa học 10 đầy đủ công thức, lý thuyết, định luật,phản ứng hóa học của SGK lớp 10, lize.vn gửi đến các bạn học sinh đầy đủ các bài soạn hóa 10 và cách Giải Sách bài tập hóa học lớp 10 giúp để học tốt Hóa Học 10.

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Hóa học

Khuyễn Mãi Hot

Bài viết hay nhất

Hno3 Loãng Không Tác Dụng Với Kim Loại Nào, Khi Kim Loại Tác Dụng Với Hno3:
Hno3 Loãng Không Tác Dụng Với Kim Loại Nào, Khi Kim Loại Tác Dụng Với Hno3:
Tổng Hợp Các Công Thức Toán Lớp 5, Tổng Hợp Công Thức Toán Tiểu Học
Tổng Hợp Các Công Thức Toán Lớp 5, Tổng Hợp Công Thức Toán Tiểu Học
Stt Thả Thính Bằng Môn Lý – Thả Thính Bằng Môn Học Bá Nhất Quả Đất
Stt Thả Thính Bằng Môn Lý – Thả Thính Bằng Môn Học Bá Nhất Quả Đất
Công Thức Tính Cạnh Tam Giác Thường, Và Tam Giác Vuông, Định Lý Cos
Công Thức Tính Cạnh Tam Giác Thường, Và Tam Giác Vuông, Định Lý Cos
Khái Niệm Và Công Thức Tính Lực Căng Dây Lớp 10, Vật Lý 10 Công Thức Tính Nhanh
Khái Niệm Và Công Thức Tính Lực Căng Dây Lớp 10, Vật Lý 10 Công Thức Tính Nhanh
Một số bạn đang đua đòi theo lối ăn mặc không lành mạnh không phù hợp với lứa tuổi học sinh hãy nghị luận thuyết phục các bạn ăn mặc sao cho phù hợp – Bài văn mẫu lớp 7 | Lize.vn
20 Đoạn văn viết về Tết bằng tiếng Anh hay & ngắn gọn – Hướng dẫn viết đoạn văn nói về Tết bằng tiếng Anh | Lize.vn
Công Thức Tính Chiều Cao Hình Tam Giác Lớp 5, Kiến Thức Trọng Tâm Diện Tích Tam Giác Toán Lớp 5
Công Thức Tính Chiều Cao Hình Tam Giác Lớp 5, Kiến Thức Trọng Tâm Diện Tích Tam Giác Toán Lớp 5
Các Công Thức Tính Điện Lượng Lớp 11, Công Thức Vật Lý Lớp 11
Các Công Thức Tính Điện Lượng Lớp 11, Công Thức Vật Lý Lớp 11
Nghị luận xã hội 200 chữ bàn về lạc quan – Dàn ý + 10 Bài văn mẫu nghị luận bàn về lạc quan | Lize.vn
Bảng Công Thức Sin Cos, Tan, Cot Đầy Đủ, Công Thức Lượng Giác Sin, Cos, Tan, Cot Đầy Đủ
Bảng Công Thức Sin Cos, Tan, Cot Đầy Đủ, Công Thức Lượng Giác Sin, Cos, Tan, Cot Đầy Đủ
Nacl + H2O Không Màng Ngăn, Điện Phân Dung Dịch Nacl Không Màng Ngăn
Nacl + H2O Không Màng Ngăn, Điện Phân Dung Dịch Nacl Không Màng Ngăn
Công Thức Tính Cạnh Hình Vuông Toán Lớp 3, 4 Nâng Cao, Cách Để Tính Chu Vi Hình Vuông
Công Thức Tính Cạnh Hình Vuông Toán Lớp 3, 4 Nâng Cao, Cách Để Tính Chu Vi Hình Vuông
Điện Hóa Trị Là Gì – Điện Hóa Trị Của Kali Trong Kcl Là
Điện Hóa Trị Là Gì – Điện Hóa Trị Của Kali Trong Kcl Là
Công Thức Cấu Tạo Của Glucozo, Glucozơ, Trắc Nghiệm Hóa Học Lớp 12
Công Thức Cấu Tạo Của Glucozo, Glucozơ, Trắc Nghiệm Hóa Học Lớp 12