Mg + H2So4 Đặc ) →Mgso4+S+H2O, Mg + H2So4 = Mgso4 + H2S + H2O

Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1

*

*

Mg tác dụng với H2SO4đặc nóng hay đặc nguội đều như nhau :

(Mg + 2H_2SO_4 o MgSO_4 + SO_2 + 2H_2O)

*

Cho các thí nghiệm sau:

(1) Cho Mg vào dd H2SO4 (loãng).

(2) Cho Fe3O4 vào dd H2SO4 (loãng).

Đang xem: Mg + h2so4 đặc

(3) Cho FeSO4 vào dd H2SO4 (đặc, nóng).

(4) Cho Al(OH)3 vào dd H2SO4 (đặc, nóng).

(5) Cho BaCl2 vào dd H2SO4 (đặc, nóng).

(6) Cho Al(OH)3 vào dd H2SO4 (loãng)

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng mà H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa là

A. 2

B. 4.

C. 3.

D. 5.

Xét sơ đồ phản ứng giữa Mg và dung dịch H2SO4 đặc nóng:

Mg + H2SO4 → MgSO4 + S+ H2O

Tổng hệ số cân bằng (số nguyên, tối giản) của các chất trong phản ứng trên là

A. 15

B. 12

C. 14

D. 13

Cho các chất: Cu, CuO, NaCl, Mg, KOH, C, N a 2 C O 3 số chất vừa tác dụng với dung dịch H 2 S O 4 loãng, vừa tác dụng với dung dịch H 2 S O 4 đặc, nóng là

A.3.

B.4.

C.5.

D.6.

Bài 1:Cho 4,8g Mg tác dụng dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư được 2,133g chất X( sản phẩm khử duy nhất). TìmX

Bài 2:Cho 13g Zn tác dụng dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư được 1,7g chất X( sản phẩm khử duy nhất). Tìm X

READ:  Cho Sơ Đồ Phản Ứng : Fes2 + Hno3 → Fe(No3)3 + H2So4 + No + H2O

Bài 3: Hòa tan 7,2g Mg vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư được 5,88g hỗn hợp 2 chất X,Y có tổng số mol là 0,12. Tìm hai chất

Bài 4:Hòa tan 10,08 g Mg vào dung dịch HNO3 dư được 2,8l hỗn hợp 2 khí không màu có d/H2 = 14,4. Tìm 2 khí

Bài 5; Cho 16g Cu tác dụng vừa đủ 0,125l khí dung dịch H2SO4 4M được khí X duy nhất. Tìm X

Lớp 10 Toán
2
0
Gửi Hủy

bn j ơi , hóa học à bn

Đúng 0
Bình luận (0)

Vâng ạ, hóa 10 ạ, mà em mù hóa giải mãi không ra ý ạ

Đúng
Bình luận (0)

Cho các chất: Cu, CuO, NaCl, Mg, KOH, C, Na2CO3, tổng số chất vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là:

A. 3.

B.4.

Xem thêm: Công Thức Trộn Cám Cho Gà Thịt, Cách Pha Trộn Thức Ăn Chăn Nuôi Gà

C.5.

D.6.

Lớp 10 Hóa học
1
0
Gửi Hủy

Đáp án B.

Các chất CuO, Mg, KOH, Na2CO3

Đúng 0
Bình luận (0)

Cho các chất: Cu, CuO, BaSO4, Mg, KOH, C, Na2CO3. Tổng số chất tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là

A. 4

B. 5

C. 6

D. 7

Lớp 10 Hóa học
1
0
Gửi Hủy

Đáp án làC. 6 (Cu, CuO,Mg, KOH, C, Na2CO3 )

Đúng 0
Bình luận (0)

Cho các chất: Cu, CuO, BaSO4, Mg, KOH, C, Na2CO3. Tổng số chất tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là:

READ:  Tỉ Khối Là Gì ? Định Nghĩa, Khái Niệm Định Nghĩa, Khái Niệm

A. 4.

B.5.

C.6.

D.7.

Lớp 10 Hóa học
1
0
Gửi Hủy

Đáp án C.

*

Đúng 0
Bình luận (0)

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(I) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, đun nóng

(II) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH

(III) Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2SO4

(IV) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

(V) Cho kim loại Mg vào dung dịch H2SO4 loãng

Các thí nghiệm có phản ứng oxi hóa-khử xảy ra là:

A. (I),(II),(IV)

B.(I),(II),(V)

C.(II),(III),(V)

D.(I),(III),(IV)

Lớp 0 Hóa học
1
0
Gửi Hủy

Đáp án B

Đúng 0
Bình luận (0)

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(I) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, đun nóng

(II) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH

(III) Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2SO4

(IV) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

(V) Cho kim loại Mg vào dung dịch H2SO4 loãng

Các thí nghiệm có phản ứng oxi hóa-khử xảy ra là:

A. (I),(II),(IV)

B. (I),(II),(V)

C.

Xem thêm: Giải Hóa Học 8 Bài 2 Chất – Giải Bài 2 Hóa Học 8: Chất

(II),(III),(V)

D. (I),(III),(IV)

Lớp 12 Hóa học
1
0
Gửi Hủy

Đáp án B

Đúng 0
Bình luận (0)
lize.vn

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Hóa học

Khuyễn Mãi Hot

Bài viết hay nhất

Hno3 Loãng Không Tác Dụng Với Kim Loại Nào, Khi Kim Loại Tác Dụng Với Hno3:
Hno3 Loãng Không Tác Dụng Với Kim Loại Nào, Khi Kim Loại Tác Dụng Với Hno3:
Tính Hóa Trị Của Nhóm So3 Hóa Trị Mấy, Brom Hóa Trị Mấy
Tính Hóa Trị Của Nhóm So3 Hóa Trị Mấy, Brom Hóa Trị Mấy
Câu hỏi trắc nghiệm Atlat Địa lý Việt Nam trang 4, 5 (Có đáp án) – Bài tập trắc nghiệm Atlat Địa lý trang 4, 5 | Lize.vn
Viết đoạn văn kể lại giây phút gặp lại người thân sau bao ngày xa cách kết hợp yếu tố miêu tả và biểu cảm – 7 Bài Văn mẫu lớp 8 hay nhất | Lize.vn
Cho Các Chất Sau: H3Po4 Là Chất Điện Li Mạnh Hay Yếu, Chất Nào Sau Đây Là Chất Điện Li Yếu
Cho Các Chất Sau: H3Po4 Là Chất Điện Li Mạnh Hay Yếu, Chất Nào Sau Đây Là Chất Điện Li Yếu
Kể lại việc em nhận được một món quà bất ngờ trong ngày sinh nhật – Bài văn mẫu lớp 8 | Lize.vn
Công Thức Cấu Tạo Của Glucozo, Glucozơ, Trắc Nghiệm Hóa Học Lớp 12
Công Thức Cấu Tạo Của Glucozo, Glucozơ, Trắc Nghiệm Hóa Học Lớp 12
Công Thức Tính Nguyên Tử Khối Trung Bình, Nguyên Tử Khối
Công Thức Tính Nguyên Tử Khối Trung Bình, Nguyên Tử Khối
Các Công Thức Tính Điện Lượng Lớp 11, Công Thức Vật Lý Lớp 11
Các Công Thức Tính Điện Lượng Lớp 11, Công Thức Vật Lý Lớp 11
Công Thức Nổ Bỏng Gạo Ngon, Nhớ Lắm Mùa Nổ Bỏng Quê Hương Hải Hậu
Công Thức Nổ Bỏng Gạo Ngon, Nhớ Lắm Mùa Nổ Bỏng Quê Hương Hải Hậu
Để Phân Biệt Hcl Và H2So4 Là:, Nêu Cách Nhận Biết Hcl, H2So4, Na2So4
Để Phân Biệt Hcl Và H2So4 Là:, Nêu Cách Nhận Biết Hcl, H2So4, Na2So4
Khái Niệm Và Công Thức Tính Lực Căng Dây Lớp 10, Vật Lý 10 Công Thức Tính Nhanh
Khái Niệm Và Công Thức Tính Lực Căng Dây Lớp 10, Vật Lý 10 Công Thức Tính Nhanh
Dung Dịch Cucl2 Có Màu Gì – Màu Một Số Kết Tủa Và Dung Dịch Thường Gặp
Dung Dịch Cucl2 Có Màu Gì – Màu Một Số Kết Tủa Và Dung Dịch Thường Gặp
Kể lại truyện Tấm Cám theo lời của nhân vật Tấm – Bài văn mẫu lớp 10 đạt điểm cao | Lize.vn
Ch3Coona Hcl + Ch3Coona – Ch3Coona + Hcl → Ch3Cooh + Nacl
Ch3Coona Hcl + Ch3Coona – Ch3Coona + Hcl → Ch3Cooh + Nacl