Lưu Huỳnh Trioxit – Cấu Tạo Và Tính Chất Của

Lưu huỳnh trioxit được biết đến là một chất lỏng không màu, tan vô hạn trong nước và mang đầy đủ các tính chất của một oxit axit. Trong nội dung bài viết dưới đây, hãy cùng lize.vn tìm hiểu chi tiết chủ đề này qua bài viết dưới đây nhé!.

Lưu huỳnh trioxit là gì?Tính chất hóa học của lưu huỳnh trioxitỨng dụng và cách điều chế lưu huỳnh trioxitCách nhận biết (SO_{2}) và (SO_{3})

Lưu huỳnh trioxit là gì?

Định nghĩa

Lưu huỳnh trioxit là một hợp chất hóa học với công thức (SO_{3})Trioxit lưu huỳnh khô tuyệt đối không ăn mòn kim loại. Ở thể khí, đây là một chất gây ô nhiễm nghiêm trọng và là tác nhân chính trong các trận mưa axit. 

READ:  Công Thức Cấu Tạo Của Glucozo, Glucozơ, Trắc Nghiệm Hóa Học Lớp 12

Cấu tạo phân tử

Nguyên tử S có cấu hình electron lớp ngoài cùng là: (…3s^{2}3p^{4}3d^{0}) được phân bố trong các orbitan:

*

Ở trạng thái kích thích có cấu hình e lớp ngoài là: (…3s^{1}3p^{3}3d^{2}) được phân bố như sau:

*

Như vậy, S có 6 e độc thân (Rightarrow) có thể liên kết với 6 e độc thân của 3 nguyên tử O tạo ra 6 liên kết cộng hóa trị. Mỗi nguyên tử O liên kết với nguyên tử S bằng một liên kết đôi.

Đang xem: Lưu huỳnh trioxit

Theo quy tắc bát tử, công thức cấu tạo của (SO_{3}) được viết là:

*

(Rightarrow) Trong hợp chất (SO_{3}), nguyên tố S có số oxi hoá cực đại là + 6.

Xem thêm: Phenol + Sodium – C6H5Oh + Naoh &Rarr H2O + C6H5Ona

Tính chất vật lý của lưu huỳnh trioxit

Lưu huỳnh trioxit là chất lỏng không màu, tan vô hạn trong nước và axit sunfuric.Khối lượng phân tử: (80,06, g/mol)Nhiệt độ nóng chảy: (16,9 ^{circ}C)Nhiệt độ sôi: (45 ^{circ}C)

Tính chất hóa học của lưu huỳnh trioxit

Lưu huỳnh trioxit có đầy đủ các tính chất của một oxit axit

Nhiệt phân lưu huỳnh trioxit với xúc tác (V_{2}O_{5})

(2SO_{3} rightleftharpoons O_{2} + 2SO_{2})

Tác dụng rất mạnh với nước tạo thành axit sunfuric

(SO_{3} + H_{2}O rightarrow H_{2}SO_{4})

Tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước

(NaOH + SO_{3} rightarrow NaHSO_{4})

(2NaOH + SO_{3} rightarrow H_{2}O + Na_{2}SO_{4})

Tác dụng với oxit bazơ (tan) tạo thành muối

(CaO + SO_{3} rightarrow CaSO_{4})

(Na_{2}O + SO_{3} rightarrow Na_{2}SO_{4})

Tác dụng với (H_{2}SO_{4})

Lưu huỳnh trioxit tan vô hạn trong (H_{2}SO_{4}) tạo oleum (H_{2}SO_{4}.nSO_{3})

READ:  Bằng Phương Pháp Hoá Học Nào Có Thể Nhận Biết Cao Và Na2O, Làm Thế Nào Để Phân Biệt Cao Na2O Mgop2O5

(H_{2}SO_{4} + nSO_{3} rightarrow H_{2}SO_{4}.nSO_{3})

Lưu huỳnh trioxit tác dụng với (H_{2}SO_{4}) tạo ra axit disunfuric

(H_{2}SO_{4} + SO_{3} rightarrow H_{2}S_{2}O_{7})

Lưu huỳnh trioxit có tính khử không?

Vì trong (SO_{3}) số OXH của S đã ở mức cao nhất (+6) nên (SO_{3}) không có tính khử mà chỉ thể hiện tính OXH (nhận e)

Ví dụ: 

(2SO_{3} + 2NH_{3} rightarrow 3SO_{2} + N_{2} + 3H_{2}O)

(S^{+6} + 2e rightarrow S^{+4})

(SO_{3}^{2-}) lại vừa thể hiện tính OXH vừa thể hiện tính khử vì số OXH của lưu huỳnh trong (SO_{3}^{2-}) ở mức trung bình (+4)(2KMnO_{4} + 5K_{2}SO_{3} + 3H_{2}SO_{4} rightarrow 2MnSO_{4} + 6K_{2}SO_{4} + 3H_{2}O)

(S^{+4} rightarrow S^{+6} + 2e)

(Fe_{2}(SO_{3})_{3} +3Na_{2}S rightarrow 2Fe(OH)_{3} + H_{2}S + 3Na_{2}SO_{4})

(S^{+4} + 6e rightarrow S^{-2})

Ứng dụng và cách điều chế lưu huỳnh trioxit

Ứng dụng 

Lưu huỳnh trioxit ít có ứng dụng trong thực tế, nhưng lại là sản phẩm trung gian để sản xuất axit sunfuric.

Xem thêm: 100+ Mẫu Tranh Tô Màu Siêu Nhân Nhện, Pin On Sách

Cách điều chế

Trong công nghiệp người ta sản xuất (SO_{3}) bằng cách oxi hóa lưu huỳnh đioxit:

(4FeS_{2} + 11O_{2} rightarrow 2Fe_{2}O_{3} + 8SO_{2})

(2SO_{2} + O_{2} rightarrow 2SO_{3})

Cách nhận biết (SO_{2}) và (SO_{3})

Có thể nhận biết (SO_{2}) và (SO_{3}) bằng các cách sau:

Dùng thuốc thử là dung dịch (Br_{2})

Chất làm dung dịch (Br_{2}) mất màu là (SO_{2}) 

(Br_{2} + 2H_{2}O + SO_{2} rightarrow H_{2}SO_{4} + 2HBr)

Chất còn lại là (SO_{3}) 

Dùng thuốc thử là dung dịch (KMnO_{4})

Chất làm dung dịch (KMnO_{4}) mất màu là (SO_{2})

 (2H_{2}O + 2KMnO_{4} + 5SO_{2} rightarrow 2H_{2}SO_{4} + 2MnSO_{4} + K_{2}SO_{4})

Chất không có hiện tượng gì là (SO_{3})

READ:  Bảng Cấu Hình Electron Nguyên Tử : 13 Bước, Bài 5 Cấu Hình Electron Nguyên Tử

Dùng thuốc thử là dung dịch (BaCl_{2})

Chất tác dụng với (BaCl_{2}) tạo kết tủa trắng là (SO_{3})

(BaCl_{2} + H_{2}O + SO_{3} rightarrow 2HCl + BaSO_{4})

Chất không có hiện tượng gì là (SO_{2})

Bài tập về lưu huỳnh trioxit

Bài 1: Tính lượng (FeS_{2}) cần dùng để điều chế một lượng (SO_{3}) đủ để hòa tan vào 100 gam (H_{2}SO_{4}) 91%. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn.

Cách giải:

Trong 100 gam dung dịch có:

(m_{H_{2}SO_{4}} = 91, gam) và (m_{H_{2}O} = 9, gam)

Ta có phương trình phản ứng

(SO_{3} + H_{2}O rightarrow H_{2}SO_{4})

(rightarrow n_{SO_{3}} = n_{H_{2}O} = 0,5, mol)

(rightarrow m_{H_{2}SO_{4}} = 140, (gam))

Gọi lượng (SO_{3}) tạo oleum là x mol

(rightarrow frac{80x}{140 + 80x}.100) = 12,5%

(Rightarrow x = 0,25)

(Rightarrow n_{SO_{3}} = 0,75)

(n_{FeS_{2}} = 0,375)

(m_{FeS_{2}} = 45, gam)

Bài 2: Tính khối lượng (SO_{3}) và (H_{2}SO_{4}) 20,5% cần lấy để pha chế được 340 gam dung dịch (H_{2}SO_{4}) 49%

Cách giải:

Gọi khối lượng của (SO_{3}) là a (rightarrow n_{SO_{3}} = frac{a}{80})

Khối lượng của (H_{2}SO_{4}) là b (rightarrow m_{H_{2}SO_{4}} = 0,205b)

(Rightarrow a + b = 340) (1)

Ta có phương trình phản ứng:

(begin{matrix} SO_{3} + H_{2}O rightarrow H_{2}SO_{4} frac{a}{80}, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , frac{a}{80} end{matrix})

(rightarrow m_{H_{2}SO_{4}} = frac{98a}{80} + 0,205b)

(rightarrow frac{98a}{80} + 0,205b) = 340.49% (2)

Từ (1) và (2) (Rightarrow left{begin{matrix} a = 95 b = 245 end{matrix}right.)

Như vậy, bài viết trên đây của lize.vn đã giúp bạn tổng hợp kiến thức về lưu huỳnh trioxit (SO_{3}). Chúc bạn luôn học tập tốt! 

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Hóa học

Khuyễn Mãi Hot

Bài viết hay nhất

Hno3 Loãng Không Tác Dụng Với Kim Loại Nào, Khi Kim Loại Tác Dụng Với Hno3:
Hno3 Loãng Không Tác Dụng Với Kim Loại Nào, Khi Kim Loại Tác Dụng Với Hno3:
Tổng Hợp Các Công Thức Toán Lớp 5, Tổng Hợp Công Thức Toán Tiểu Học
Tổng Hợp Các Công Thức Toán Lớp 5, Tổng Hợp Công Thức Toán Tiểu Học
Stt Thả Thính Bằng Môn Lý – Thả Thính Bằng Môn Học Bá Nhất Quả Đất
Stt Thả Thính Bằng Môn Lý – Thả Thính Bằng Môn Học Bá Nhất Quả Đất
Công Thức Tính Cạnh Tam Giác Thường, Và Tam Giác Vuông, Định Lý Cos
Công Thức Tính Cạnh Tam Giác Thường, Và Tam Giác Vuông, Định Lý Cos
Khái Niệm Và Công Thức Tính Lực Căng Dây Lớp 10, Vật Lý 10 Công Thức Tính Nhanh
Khái Niệm Và Công Thức Tính Lực Căng Dây Lớp 10, Vật Lý 10 Công Thức Tính Nhanh
Một số bạn đang đua đòi theo lối ăn mặc không lành mạnh không phù hợp với lứa tuổi học sinh hãy nghị luận thuyết phục các bạn ăn mặc sao cho phù hợp – Bài văn mẫu lớp 7 | Lize.vn
20 Đoạn văn viết về Tết bằng tiếng Anh hay & ngắn gọn – Hướng dẫn viết đoạn văn nói về Tết bằng tiếng Anh | Lize.vn
Công Thức Tính Chiều Cao Hình Tam Giác Lớp 5, Kiến Thức Trọng Tâm Diện Tích Tam Giác Toán Lớp 5
Công Thức Tính Chiều Cao Hình Tam Giác Lớp 5, Kiến Thức Trọng Tâm Diện Tích Tam Giác Toán Lớp 5
Các Công Thức Tính Điện Lượng Lớp 11, Công Thức Vật Lý Lớp 11
Các Công Thức Tính Điện Lượng Lớp 11, Công Thức Vật Lý Lớp 11
Nghị luận xã hội 200 chữ bàn về lạc quan – Dàn ý + 10 Bài văn mẫu nghị luận bàn về lạc quan | Lize.vn
Bảng Công Thức Sin Cos, Tan, Cot Đầy Đủ, Công Thức Lượng Giác Sin, Cos, Tan, Cot Đầy Đủ
Bảng Công Thức Sin Cos, Tan, Cot Đầy Đủ, Công Thức Lượng Giác Sin, Cos, Tan, Cot Đầy Đủ
Nacl + H2O Không Màng Ngăn, Điện Phân Dung Dịch Nacl Không Màng Ngăn
Nacl + H2O Không Màng Ngăn, Điện Phân Dung Dịch Nacl Không Màng Ngăn
Công Thức Tính Cạnh Hình Vuông Toán Lớp 3, 4 Nâng Cao, Cách Để Tính Chu Vi Hình Vuông
Công Thức Tính Cạnh Hình Vuông Toán Lớp 3, 4 Nâng Cao, Cách Để Tính Chu Vi Hình Vuông
Điện Hóa Trị Là Gì – Điện Hóa Trị Của Kali Trong Kcl Là
Điện Hóa Trị Là Gì – Điện Hóa Trị Của Kali Trong Kcl Là
Công Thức Cấu Tạo Của Glucozo, Glucozơ, Trắc Nghiệm Hóa Học Lớp 12
Công Thức Cấu Tạo Của Glucozo, Glucozơ, Trắc Nghiệm Hóa Học Lớp 12