Please Wait – Feso4 Kmno4 Tạo Thành Gì Vậy Ạ

Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1

*

*

*

Hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ một ít dung dịch KMnO4vào dung dịch có chứa FeSO4và H2SO4?

A.

Đang xem: Please wait

Xuất hiện màu tím hồng của dung dịch KMnO4

B.Mất màu tím hồng và xuất hiện màu vàng

C.Mất màu vàng và xuất hiện màu tím hồng

D. Cả A, B và c đều không đúng

Cho các chất: FeS; Cu2S; FeSO4; H2S; Ag, Fe, KMnO4; Na2SO3; Fe(OH)2. Số chất có thể phản ứng với H2SO4 đặc nóng tạo ra SO2 là:

A.9

B.8

C.7

D.6

Cho các chất: FeS; Cu2S; FeSO4; H2S; Ag, Fe, KMnO4; Na2SO3; Fe(OH)2. Số chất có thể phản ứng với H2SO4 đặc nóng tạo ra SO2 là

A. 9

B. 8

C. 7

D. 6

Cho các chất: FeS; Cu2S; FeSO4; H2S; Ag, Fe, KMnO4; Na2SO3; Fe(OH)2. Số chất có thể phản

ứng với H2SO4 đặc nóng tạo ra SO2 là:

A. 9

B. 8

C. 7

D. 6

Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch KMnO4 vào ống nghiệm có chứa dung dịch hỗn hợp

(FeSO4 + H2SO4 loãng) và lắc nhẹ?

A. Dung dịch từ không màu chuyển sang màu tím hồng

B. Màu tím hồng của dung dịch KMnO4 mất dần và có kết tủa màu nâu đỏ xuất hiện

C. Màu tím hồng của dung dịch KMnO4 mất dần, thu được dung dịch màu vàng

READ:  Tecnet Canada - Tecnet Equity Investor Profile: Portfolio & Exits

D. Màu tím của dung dịch KMnO4 nhạt dần, có kết tủa màu trắng xanh xuất hiện

Chọn C

10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O

Màu tím hồng của dung dịch KMnO4 nhạt dần chuyển thành dung dịch Fe2(SO4)3 màu vàng

Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch KMnO4 vào ống nghiệm có chứa dung dịch hỗn hợp (FeSO4 + H2SO4 loãng) và lắc nhẹ?

A. Dung dịch từ không màu chuyển sang màu tím hồng.

B.Màu tím hồng của dung dịch KMnO4mất dần và có kết tủa màu nâu đỏ xuất hiện.

Xem thêm: “Hiđro Clorua” Là Gì? Nghĩa Của Từ Hiđro Clorua Trong Tiếng Việt

C.Màu tím hồng của dung dịch KMnO4 mất dần, thu được dung dịch màu vàng.

D.Màu tím của dung dịch KMnO4nhạt dần, có kết tủa màu trắng xanh xuất hiện

Đáp án C

10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O

Màu tím hồng của dung dịch KMnO4 nhạt dần chuyển thành dung dịch Fe2(SO4)3 màu vàng =>Chọn C.

Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch KMnO4 vào ống nghiệm có chứa dung dịch hỗn hợp (FeSO4 + H2SO4 loãng) và lắc nhẹ?

A. Dung dịch từ không màu chuyển sang màu tím hồng.

B.Màu tím hồng của dung dịch KMnO4mất dần và có kết tủa màu nâu đỏ xuất hiện.

C.Màu tím hồng của dung dịch KMnO4 mất dần, thu được dung dịch màu vàng.

D.Màu tím của dung dịch KMnO4nhạt dần, có kết tủa màu trắng xanh xuất hiện

READ:  Axit Nitric ( Hno3 Tác Dụng Với Kim Loại Tác Dụng Với Axit Hno3

Đáp án C

10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O

Màu tím hồng của dung dịch KMnO4 nhạt dần chuyển thành dung dịch Fe2(SO4)3 màu vàng =>Chọn C.

+KCl+++MnCl2 ++Cl2 ++H2OB.+SO2 ++KMnO4 ++H2O+—>+K2SO4 ++MnSO4 ++H2SO4C.+FeSO4 ++KMno4 ++H2SO4 —>+K2SO4 ++MnSO4 ++Fe2(SO4)3 ++H2…”>

Cân bằng phản ứng OXH khử bằng phương pháp thăng bằng e.

Xem thêm: C2H5Nh3No3 + Naoh C2H5Nh3No3 = H2O Nano3 C2H5Nh2, Naoh + C2H5Nh3No3 = H2O + Nano3 + C2H5Nh2

A. HCl + KMnO4—> KCl + MnCl2+ Cl2+ H2O

B. SO2+ KMnO4+ H2O —> K2SO4+ MnSO4+ H2SO4

C. FeSO4+ KMno4+ H2SO4—> K2SO4+ MnSO4+ Fe2(SO4)3+ H2O

D. FeSO4+ K2Cr2O7 + H2SO4—> K2SO4+ Cr2(SO4)3+ Fe2(SO4)3+ H2O

a)

– Quá trình oxi hóa:(overset{-1}{2Cl}
ightarrowoverset{0}{Cl_2}+2e) (Nhân với 5)

– Quá trình khử:(overset{+7}{Mn}+5e
ightarrowoverset{+2}{Mn}) (Nhân với 2)

PTHH:(16HCl+2KMnO_4
ightarrow2KCl+2MnCl_2+5Cl_2+8H_2O)

b)

– Quá trình oxi hóa:(overset{+4}{S}
ightarrowoverset{+6}{S}+2e)(Nhân với 5)

– Quá trình khử:(overset{+7}{Mn}+5e
ightarrowoverset{+2}{Mn}) (Nhân với 2)

PTHH:(5SO_2+2KMnO_4+2H_2O
ightarrow K_2SO_4+2MnSO_4+2H_2SO_4)

c)

– Quá trình oxi hóa:(overset{+2}{2Fe}
ightarrowoverset{+3}{Fe_2}+2e) (Nhân với 5)

– Quá trình khử:(overset{+7}{Mn}+5e
ightarrowoverset{+2}{Mn}) (Nhân với 2)

PTHH:(10FeSO_4+2KMnO_4+8H_2SO_4
ightarrow K_2SO_4+2MnSO_4+5Fe_2left(SO_4
ight)_3+8H_2O)

d)

– Quá trình oxi hóa:(overset{+2}{2Fe}
ightarrowoverset{+3}{Fe_2}+2e) (Nhân với 3)

– Quá trình khử:(overset{+6}{Cr_2}+6e
ightarrowoverset{+3}{Cr_2}) (Nhân với 1)

PTHH:(6FeSO_4+K_2Cr_2O_7+7H_2SO_4
ightarrow K_2SO_4+Cr_2left(SO_4
ight)_3+3Fe_2left(SO_4
ight)_3+7H_2O)

Đúng 1
Bình luận (0)

Hidrocacbon X có công thức phân tử C8H10 không làm mất màu dung dịch brom. Khi đun nóng X trong dung dịch KMnO4 tạo thành hợp chất C7H5KO2 (Y). Cho Y tác dụng với dung dịch HCl tạo thành hợp chất có công thức C7H6O2. Vậy tên gọi của X là

A. etylbenzen

B. 1,2-đimetylbenzen

C. 1,3-đimetylbenzen

D. 1,4-đimetylbenzen.

Lớp 11 Hóa học
1
0
Gửi Hủy

Đáp án A

Hướng dẫn

*

Đúng 0
Bình luận (0)
lize.vn

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Hóa học

Khuyễn Mãi Hot

Bài viết hay nhất

Hno3 Loãng Không Tác Dụng Với Kim Loại Nào, Khi Kim Loại Tác Dụng Với Hno3:
Hno3 Loãng Không Tác Dụng Với Kim Loại Nào, Khi Kim Loại Tác Dụng Với Hno3:
Tính Hóa Trị Của Nhóm So3 Hóa Trị Mấy, Brom Hóa Trị Mấy
Tính Hóa Trị Của Nhóm So3 Hóa Trị Mấy, Brom Hóa Trị Mấy
Câu hỏi trắc nghiệm Atlat Địa lý Việt Nam trang 4, 5 (Có đáp án) – Bài tập trắc nghiệm Atlat Địa lý trang 4, 5 | Lize.vn
Viết đoạn văn kể lại giây phút gặp lại người thân sau bao ngày xa cách kết hợp yếu tố miêu tả và biểu cảm – 7 Bài Văn mẫu lớp 8 hay nhất | Lize.vn
Cho Các Chất Sau: H3Po4 Là Chất Điện Li Mạnh Hay Yếu, Chất Nào Sau Đây Là Chất Điện Li Yếu
Cho Các Chất Sau: H3Po4 Là Chất Điện Li Mạnh Hay Yếu, Chất Nào Sau Đây Là Chất Điện Li Yếu
Kể lại việc em nhận được một món quà bất ngờ trong ngày sinh nhật – Bài văn mẫu lớp 8 | Lize.vn
Công Thức Tính Nguyên Tử Khối Trung Bình, Nguyên Tử Khối
Công Thức Tính Nguyên Tử Khối Trung Bình, Nguyên Tử Khối
Công Thức Cấu Tạo Của Glucozo, Glucozơ, Trắc Nghiệm Hóa Học Lớp 12
Công Thức Cấu Tạo Của Glucozo, Glucozơ, Trắc Nghiệm Hóa Học Lớp 12
Công Thức Nổ Bỏng Gạo Ngon, Nhớ Lắm Mùa Nổ Bỏng Quê Hương Hải Hậu
Công Thức Nổ Bỏng Gạo Ngon, Nhớ Lắm Mùa Nổ Bỏng Quê Hương Hải Hậu
Các Công Thức Tính Điện Lượng Lớp 11, Công Thức Vật Lý Lớp 11
Các Công Thức Tính Điện Lượng Lớp 11, Công Thức Vật Lý Lớp 11
Để Phân Biệt Hcl Và H2So4 Là:, Nêu Cách Nhận Biết Hcl, H2So4, Na2So4
Để Phân Biệt Hcl Và H2So4 Là:, Nêu Cách Nhận Biết Hcl, H2So4, Na2So4
Khái Niệm Và Công Thức Tính Lực Căng Dây Lớp 10, Vật Lý 10 Công Thức Tính Nhanh
Khái Niệm Và Công Thức Tính Lực Căng Dây Lớp 10, Vật Lý 10 Công Thức Tính Nhanh
Ch3Coona Hcl + Ch3Coona – Ch3Coona + Hcl → Ch3Cooh + Nacl
Ch3Coona Hcl + Ch3Coona – Ch3Coona + Hcl → Ch3Cooh + Nacl
Dung Dịch Cucl2 Có Màu Gì – Màu Một Số Kết Tủa Và Dung Dịch Thường Gặp
Dung Dịch Cucl2 Có Màu Gì – Màu Một Số Kết Tủa Và Dung Dịch Thường Gặp
Kể lại truyện Tấm Cám theo lời của nhân vật Tấm – Bài văn mẫu lớp 10 đạt điểm cao | Lize.vn