Hcl + Kmno4 + Hcl = Kcl + Mncl2 + Cl2 + H2O, 1) Kmno4 +Hcl

Câu trả lời được xác thực chứa thông tin chính xác và đáng tin cậy, được xác nhận hoặc trả lời bởi các chuyên gia, giáo viên hàng đầu của chúng tôi.

Đang xem: Kmno4 + hcl = kcl + mncl2 + cl2 + h2o

*

1.

${
m{2K}}mathop {{
m{Mn}}}limits^{{
m{ + 7}}} {{
m{O}}_{
m{4}}}{
m{ + 16H}}mathop {{
m{Cl}}}limits^{{
m{ – 1}}} {
m{ }} o {
m{ }}mathop {{
m{2Mn}}}limits^{{
m{ + 2}}} {
m{C}}{{
m{l}}_{
m{2}}}{
m{ + 2KCl + }}mathop {{
m{5C}}{{
m{l}}_{
m{2}}}}limits^{
m{0}} {
m{ + 8}}{{
m{H}}_{
m{2}}}{
m{O}}$

5x $ 2Cl^{-} → 2Cl^{0} + 2e$ (QT oxi hóa)

2x $ Mn^{+7} +5e → Mn^{+2}$ (QT khử)

$KMnO_4$ là chất oxi hóa, HCl là chất khử

2.

Xem thêm: Reade Advanced Materials – What Is The Name Of Fe(Oh)3

$2Kmathop {Mn}limits^{ + 7} mathop {{O_4}}limits^{ – 2} {
m{ }} o {
m{ }}{K_2}mathop {Mn}limits^{ + 6} {O_4}{
m{ }} + mathop {Mn}limits^{ + 4} {O_2}{
m{ }} + mathop {{O_2}}limits^0 $

1 x $ 2O^{-2} → 2O^{0} + 4e$ (QT oxi hóa)

1 x $ 2Mn^{+7} +4e → Mn^{+6} + Mn^{+4}$ (QT khử)

$KMnO_4 } vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử

Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

*

star

starstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstar
4.5
starstarstarstarstar
4 vote
GửiHủy
Đăng nhập để hỏi chi tiết
XEM GIẢI BÀI TẬP SGK HOÁ 10 – TẠI ĐÂY

Bạn muốn hỏi điều gì?

Đặt câu hỏi

*

Sự kiện

Đáp án tham khảo cuộc thi Đại sứ văn hoá đọc 2021

READ:  Giáo Án Lai Hóa Obitan Nguyên Tử, Sự Lai Hóa Các Obitan Nguyên Tử

Bạn muốn hỏi điều gì?

Đặt câu hỏi

Lý do báo cáo vi phạm?

Gửi yêu cầu Hủy

*

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần Công nghệ Giáo dục Thành Phát

Tải ứng dụng

*
*

*

Trụ sở: Tầng 7, Tòa nhà Intracom, Trần Thái Tông, Cầu Giấy, Hà Nội.

Xem thêm: Cơ Hội Và Thách Thức Của Khoa Học Công Nghệ Thời Kì Toàn Cầu Hóa

Giấy phép thiết lập mạng xã hội trên mạng số 331/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông.

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Hóa học

Khuyễn Mãi Hot

Bài viết hay nhất

Hno3 Loãng Không Tác Dụng Với Kim Loại Nào, Khi Kim Loại Tác Dụng Với Hno3:
Hno3 Loãng Không Tác Dụng Với Kim Loại Nào, Khi Kim Loại Tác Dụng Với Hno3:
Tính Hóa Trị Của Nhóm So3 Hóa Trị Mấy, Brom Hóa Trị Mấy
Tính Hóa Trị Của Nhóm So3 Hóa Trị Mấy, Brom Hóa Trị Mấy
Câu hỏi trắc nghiệm Atlat Địa lý Việt Nam trang 4, 5 (Có đáp án) – Bài tập trắc nghiệm Atlat Địa lý trang 4, 5 | Lize.vn
Viết đoạn văn kể lại giây phút gặp lại người thân sau bao ngày xa cách kết hợp yếu tố miêu tả và biểu cảm – 7 Bài Văn mẫu lớp 8 hay nhất | Lize.vn
Cho Các Chất Sau: H3Po4 Là Chất Điện Li Mạnh Hay Yếu, Chất Nào Sau Đây Là Chất Điện Li Yếu
Cho Các Chất Sau: H3Po4 Là Chất Điện Li Mạnh Hay Yếu, Chất Nào Sau Đây Là Chất Điện Li Yếu
Kể lại việc em nhận được một món quà bất ngờ trong ngày sinh nhật – Bài văn mẫu lớp 8 | Lize.vn
Công Thức Tính Nguyên Tử Khối Trung Bình, Nguyên Tử Khối
Công Thức Tính Nguyên Tử Khối Trung Bình, Nguyên Tử Khối
Công Thức Cấu Tạo Của Glucozo, Glucozơ, Trắc Nghiệm Hóa Học Lớp 12
Công Thức Cấu Tạo Của Glucozo, Glucozơ, Trắc Nghiệm Hóa Học Lớp 12
Công Thức Nổ Bỏng Gạo Ngon, Nhớ Lắm Mùa Nổ Bỏng Quê Hương Hải Hậu
Công Thức Nổ Bỏng Gạo Ngon, Nhớ Lắm Mùa Nổ Bỏng Quê Hương Hải Hậu
Các Công Thức Tính Điện Lượng Lớp 11, Công Thức Vật Lý Lớp 11
Các Công Thức Tính Điện Lượng Lớp 11, Công Thức Vật Lý Lớp 11
Để Phân Biệt Hcl Và H2So4 Là:, Nêu Cách Nhận Biết Hcl, H2So4, Na2So4
Để Phân Biệt Hcl Và H2So4 Là:, Nêu Cách Nhận Biết Hcl, H2So4, Na2So4
Khái Niệm Và Công Thức Tính Lực Căng Dây Lớp 10, Vật Lý 10 Công Thức Tính Nhanh
Khái Niệm Và Công Thức Tính Lực Căng Dây Lớp 10, Vật Lý 10 Công Thức Tính Nhanh
Dung Dịch Cucl2 Có Màu Gì – Màu Một Số Kết Tủa Và Dung Dịch Thường Gặp
Dung Dịch Cucl2 Có Màu Gì – Màu Một Số Kết Tủa Và Dung Dịch Thường Gặp
Ch3Coona Hcl + Ch3Coona – Ch3Coona + Hcl → Ch3Cooh + Nacl
Ch3Coona Hcl + Ch3Coona – Ch3Coona + Hcl → Ch3Cooh + Nacl
Kể lại truyện Tấm Cám theo lời của nhân vật Tấm – Bài văn mẫu lớp 10 đạt điểm cao | Lize.vn