Tính Chất Hóa Học Của Kim Loại Kiềm Tác Dụng Với Nước, Kim Loại Kiềm Thổ, Trắc Nghiệm Hóa Học Lớp 12

Nguyên tố
*
*
*
*
*
Cấu hình electron lớpngoài cùng 2s2 3s2 4s2 5s2 6s2
Nguyên tố s

II- Tính chất vật lý

Kim loại kiềm thổ có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi tương đối thấp (trừ beri). Độ cứng có cao hơn kim loại kiềm, nhưng độ cứng vẫn thấp, khối lượng riêng tương đối nhỏ.

Đang xem: Kim loại kiềm tác dụng với nước

III- Tính chất hóa học

– Các kim loại kiềm thổ đều có tính khử mạnh nhưng yếu hơn so vớikim loại kiềm.

– Tính khử tăng dần từ Be đến Ba.

M – 2e →M2+

1. Tác dụng với phi kim

a. Tác dụng với oxi

– Ở nhiệt độ thường tạo oxit dạng MO.- Ởnhiệt độ cao tạo oxit dạng MO hay peoxit MO2.

Ví dụ: 2Mg + O2 2MgO

Ba + O2

*

BaO2

b. Tác dụng với halogen: M + X2 → MX2

c. Tác dụng với C, S, H2:

Be và Mg không tác dụng với H2 còn Ca tác dụng với H2 . Riêng Mgtham gia phản ứng:

2Mg + CO2 2 MgO +C

2. Tác dụng với dung dịch axit

Là kim loại hoạt động hóa học mạnh nên có phản ứng như kim loại kiềm.

3. Tác dụng với nước

– Ca, Sr, Ba tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo dung dịch bazơ

Ba + 2H2O →Ba(OH)2+ H2↑

READ:  Magnesium Hydroxide Mgoh2: Topics By Science, Magnesium Hydroxide

– Mg tác dụng với nước ở nhiệt độ cao thành MgO

Mg + H2O MgO +H2↑

– Be không tác dụng với nước.

4. Tác dụng với kiềm

Chỉ có Be tác dụng với kiềm

*

5. Tác dụng với kim loại khác

– Tạo các hợp kim với kim loại Cu, Al,… dùng trong công nghiệp chế tạo máy như công nghiệp hàng không vũ trụ.- Mg tạo nhiều hợp kim nhẹ và quan trọng với Al và Cu.

IV- Điều chế kim loại kiềm thổ

Phương pháp cơ bản đểđiều chế kim loại kiềm thổ là điện phân muối nóng chảy của chúng

MCl2

*

M + Cl2

V- Một số hợp chất quan trọng của kim loại kiềm thổ

1. Oxit của kim loại kiềm thổ

– Oxit của kim loại kiềm thổ tác dụng dễdàng với axit, oxit axit, nước (trừ BeO, MgO).

Xem thêm: Câu 4 Cho 54G Al Tác Dụng Hoàn Toàn, Please Wait

CaO + H2O → Ca(OH)2

CaO + CO2 →CaCO3

CaO + 2HCl→ CaCl2 + H2O

– Riêng BeO có tính lưỡng tính nên tác dụng với axit và bazơ

BeO + 2HCl →BeCl2 + H2O

BeO + 2NaOH →Na2BeO2 + H2O

2. Canxi hiđroxit (Ca(OH)2)

Ca(OH)2là chất rắn, màu trắng, ít tan trong nước, dung dịch

Ca(OH)2gọi là nước vôi trong là một bazơ mạnh, dung dịch

Ca(OH)2có tính chất chung của một kiềm (tác dụng với oxit axit, axit, muối).

a. Tác dụng với axit, oxit axit, muối axit

Ca(OH)2 + 2HCl→ CaCl2 + 2H2O

Ca(OH)2+ CO2→ CaCƠ3↓ + H2O

Ca(OH)2+ 2CO2→ Ca(HCO3)2

hoặc CaCO3 + CO2 + H2O

READ:  Hóa Chất Nh4H2Po4 Ammonium Dihydrogen Phosphate Lọ, Những Điều Bạn Nên Biết Về Hóa Chất Dap
*

Ca(HCO3)2 Ca(OH)2 + Ca(HCO3)2→ 2CaCO3↓ + 2H2O

Nhưng : 2Ca(OH)2 + Mg(HCO3)2→ 2CaCO3 ↓ + Mg(OH)2 ↓+ 2H2O

b. Tác dụng với dung dịch muối

Ba(OH)2 + Na2SO4 →BaSO4 ↓+ 2NaOH

Ca(OH)2 + 2NH4Cl→ CaCl2 + 2NH3 + 2H2OLưu ý:

– Khi cho Cl2 tác dụng với Ca(OH)2 ta thu được clorua vôi:

2Cl2 + 2Ca(OH)2 ướt →Ca(OCl)2 + CaCl2 + 2H2O

Cl2 + Ca(OH)2 khô →CaOCl2 + H2O

– Khi cho Ba(HCO3)2 tác dụng với KOH:

Ba(HCO3)2 + 2KOH →K2CƠ3 + BaCO3↓ + 2H2O

3. Canxi cacbonat (CaCO3), bari nitrat (Ba(NO3)2).

Canxi cacbonat là chất rắn màu trắng, không tan trong nước.

CaCƠ3 + 2HCl→CaCl2 + CO2 + H2O

CaCO3 + CO2 + H2O

*

Ca(HCO3)2

CaCƠ3

*

CaO + CO2↑

2Ba(NO3)2 2BaO + 4NO2 ↑+ O2↑

Lưu ý: Nhiệt phân muối nitrat của kim loại mạnh (trước Mg)

M(NO3)n M(NO2)n + n/2O2

4. Canxi sunfat (CaSO4)

Canxi sunfat là chất rắn, màu trắng, ít tan trong nước; CaSO4.2H2Otrong tự nhiên là thạch cao sống, bền ởnhiệt độ thường; CaSO4.H2O hoặc CaSO4.0,5H2O là thạch cao nung.

Thạch cao dùng để sản xuất xi măng, đúc tượng, làm bột bó trong y học, làm khuôn, làm phấn viết bảng.

5. Nước cứng: Nước chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+

Người ta phân chia thành 3 loại:

– Nước cứng tạm thời do các muối Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)7.

– Nước cứng vĩnh cửu là do các muối CaCl2, MgCl2, CaSO4, MgSO4.

Xem thêm: Tổng Hợp Các Công Thức Sinh Học 9 Cơ Bản, Tổng Hợp Công Thức Sinh Học Lớp 9 Hay, Chi Tiết

– Nước cứng toàn phần là nước có chứa tính cứng tạm thời và vĩnh cửu. (Nước tự nhiên có cả tính cứng tạm thời và vĩnh cửu).

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Hóa học

Khuyễn Mãi Hot

Bài viết hay nhất

Hno3 Loãng Không Tác Dụng Với Kim Loại Nào, Khi Kim Loại Tác Dụng Với Hno3:
Hno3 Loãng Không Tác Dụng Với Kim Loại Nào, Khi Kim Loại Tác Dụng Với Hno3:
Tính Hóa Trị Của Nhóm So3 Hóa Trị Mấy, Brom Hóa Trị Mấy
Tính Hóa Trị Của Nhóm So3 Hóa Trị Mấy, Brom Hóa Trị Mấy
Câu hỏi trắc nghiệm Atlat Địa lý Việt Nam trang 4, 5 (Có đáp án) – Bài tập trắc nghiệm Atlat Địa lý trang 4, 5 | Lize.vn
Viết đoạn văn kể lại giây phút gặp lại người thân sau bao ngày xa cách kết hợp yếu tố miêu tả và biểu cảm – 7 Bài Văn mẫu lớp 8 hay nhất | Lize.vn
Cho Các Chất Sau: H3Po4 Là Chất Điện Li Mạnh Hay Yếu, Chất Nào Sau Đây Là Chất Điện Li Yếu
Cho Các Chất Sau: H3Po4 Là Chất Điện Li Mạnh Hay Yếu, Chất Nào Sau Đây Là Chất Điện Li Yếu
Kể lại việc em nhận được một món quà bất ngờ trong ngày sinh nhật – Bài văn mẫu lớp 8 | Lize.vn
Công Thức Cấu Tạo Của Glucozo, Glucozơ, Trắc Nghiệm Hóa Học Lớp 12
Công Thức Cấu Tạo Của Glucozo, Glucozơ, Trắc Nghiệm Hóa Học Lớp 12
Công Thức Tính Nguyên Tử Khối Trung Bình, Nguyên Tử Khối
Công Thức Tính Nguyên Tử Khối Trung Bình, Nguyên Tử Khối
Các Công Thức Tính Điện Lượng Lớp 11, Công Thức Vật Lý Lớp 11
Các Công Thức Tính Điện Lượng Lớp 11, Công Thức Vật Lý Lớp 11
Công Thức Nổ Bỏng Gạo Ngon, Nhớ Lắm Mùa Nổ Bỏng Quê Hương Hải Hậu
Công Thức Nổ Bỏng Gạo Ngon, Nhớ Lắm Mùa Nổ Bỏng Quê Hương Hải Hậu
Để Phân Biệt Hcl Và H2So4 Là:, Nêu Cách Nhận Biết Hcl, H2So4, Na2So4
Để Phân Biệt Hcl Và H2So4 Là:, Nêu Cách Nhận Biết Hcl, H2So4, Na2So4
Khái Niệm Và Công Thức Tính Lực Căng Dây Lớp 10, Vật Lý 10 Công Thức Tính Nhanh
Khái Niệm Và Công Thức Tính Lực Căng Dây Lớp 10, Vật Lý 10 Công Thức Tính Nhanh
Dung Dịch Cucl2 Có Màu Gì – Màu Một Số Kết Tủa Và Dung Dịch Thường Gặp
Dung Dịch Cucl2 Có Màu Gì – Màu Một Số Kết Tủa Và Dung Dịch Thường Gặp
Kể lại truyện Tấm Cám theo lời của nhân vật Tấm – Bài văn mẫu lớp 10 đạt điểm cao | Lize.vn
Ch3Coona Hcl + Ch3Coona – Ch3Coona + Hcl → Ch3Cooh + Nacl
Ch3Coona Hcl + Ch3Coona – Ch3Coona + Hcl → Ch3Cooh + Nacl