Kim Loại Đứng Trước Hidro – Dãy Hoạt Động Hóa Học Của Kim Loại

I. Dãy hoạt động hóa học của kim loại là gì?

Dãy hoạt động hóa học của kim loại là dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần mức độ hoạt động hóa học của chúng.

Đang xem: Kim loại đứng trước hidro

II. Dãy hoạt động hóa học của kim loại được xây dựng như thế nào

1. Thí nghiệm 1

Cho đinh sắt vào ống nghiệm (1) đựng CuSO4và cho mẩu dây đồng vào ống nghiệm (2) đựngdung dịch FeSO4.

Thí nghiệm Fe tác dụng với dung dịch CuSO4

Thí nghiệm Tiến hành Hiện tượng
Ống nghiệm (1) Cho đinh sắt vào dung dịch CuSO4 Có chất rắn màu đỏ bám ngoài đinh sắt
Ống nghiệm (2) Cho dây đồng vào dung dịch FeSO4 Không có hiện tượng gì xảy ra

Nhận xét: Ở ống nghiệm (1) sắt đã đẩy đồng ra khỏi dung dịchmuối đồng. Ở ống nghiệm (2), đồng không đẩy được sắt ra khỏi dung dịch muối.Ta nóisắt hoạt động hóa học mạnh hơn đồng.

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

Ta xếp sắt đứng trước đồng:Fe, Cu.

2. Thí nghiệm 2

Cho mẩu dây đồng vào ống nghiệm (1) đựng dung dịch AgNO3và mẩu dây bạc vào ống nghiệm (2) đựng dung dịch CuSO4.

READ:  Giải Thí Nghiệm 1 Bài 57 Hóa 11 Nâng Cao: Glixerol TáC DụNg VớI ĐồNg (Ii)Hidroxit Trang 236
Thí nghiệm Tiến hành Hiện tượng
Ống nghiệm (1) Cho dây đồng vào dung dịch AgNO3 Có chất rắn màu xanh vào dây đồng
Ống nghiệm (2) Cho dây bạc vào dung dịch CuSO4 Không có hiện tượng gì xảy ra

Nhận xét: Ở ống nghiệm (1) đồng đã đẩy được bạc ra khỏi dung dịch muối bạc. Ở ống nghiệm (2), bạc không đẩy được đồng ra khỏi dung dịch muối, chứng tỏđồng hoạt động hóa học mạnh hơn bạc.

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

Ta xếp đồng đứng trước bạc:Cu, Ag.

3. Thí nghiệm 3

Cho đinh sắt và lá đồng nhỏ vào hai ống nghiệm (1) và ống nghiệm (2) riêng biệt đựng dung dịch HCl.

*
*

Thí nghiệm Tiến hành Hiện tượng
Ống nghiệm (1) Cho đinh sắt vào dung dịch HCl Có nhiều bọt khí thoát ra
Ống nghiệm (2) Cho dây đồng vào dung dịch HCl Không có hiện tượng gì xảy ra

Nhận xét: Sắt đẩy được hidro ra khỏi dung dịch axit còn đồng thì không.

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

Ta xếp sắt đứng trước hidro, đồng đứng sau hidro:Fe, H, Cu.

Xem thêm: Nuôi Cá Lóc Bằng Thức Ăn Cá Lóc Công Nghiệp – Cargill Cho Lợn, Gà, Cá, Tôm

4. Thí nghiệm 4

Cho mẩu natri và đinh sắt vào hai cốc (1) và (2) riêng biệt đựng nước cất có thêm vài giọt dung dịch phenolphtalein.

*

Cho mẩu natri vào cốc nước cất có phenolphtalein

Thí nghiệm Tiến hành Hiện tượng
Cốc (1) Cho mẩu natri vào cốc nước cất có thêm vài giọt phenolphtalein Mẩu natri nóng chảy thành giọt tròn chạy trên mặt nước và tan dần
Cốc (2) Cho đinh sắt vào cốc nước cất có thêm vài giọt phenolphtalein Không có hiện tượng gì xảy ra
READ:  Axit Sulfuric H2So4 10% - Ca + H2So4 = Caso4 + H2O + H2S

Nhận xét: Ở cốc (1), natri phản ứng ngay với nước sinh ra dung dịch bazơ nên làm dung dịch phenolphtalein không màu chuyển thành màu đỏ.

2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

Natri hoạt động hóa học mạnh hơn sắt. Ta xếp natri đứng trước sắt:Na, Fe.

Kết luận:Dựa vào kết quả của các thí nghiệm 1, 2, 3, 4 ta có thể sắp xếp các kim loại theo chiều giảm dần mức độ hoạt động hóa học như sau: Na, Fe, H, Cu, Ag. Và bằng nhiều thí nghiệm hóa học khác nữa, người ta so sánh được mức độ hoạt động hóa học của nhiều kim loại khác và sắp xếp chúng thành một dãy theo chiều giảm dần mức độ hoạt độnggọi là dãy hoạt động hóa học của kim loại.Sau đây là dãy hoạt động hóa học của một số kim loại tiêu biểu:

K, Na,Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au.

*

III. Ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của kim loại

Dãy hoạt động của kim loại cho biết:

a. Mức độ hoạt động hóa học của các kim loại giảm dần từ trái sang phải

b. Kim loại đứng trước Mg (K, Ba, Ca, Na) phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường tạo thành kiềm và giải phóng khí H2.

2Na + 2H2O → 2NaOH + H2↑

Ba + 2H2O → Ba(OH)2+ H2↑

c. Kim loại đứng trước H tác dụng với dung dịch axit (HCl; H2SO4loãng,….) tạo ra H2.

READ:  H2So4 So3 + H2O → H2So4 So3 = H2So4, So3 H2O = H2So4

Fe + 2HCl → FeCl2+ H2↑

Cu + 2HCl → không phản ứng (vì Cu đứng sau H)

d.

Xem thêm: Công Thức Làm Bò Khô Miếng, Cách Làm Khô Bò Lai Rai Ngon Hết Cỡ

Kim loại không tan trong nước (từ Mg trở về sau) đẩy được kim loại đứng sau nó ra khỏi dung dịchmuối.

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Hóa học

Khuyễn Mãi Hot

Bài viết hay nhất

Hno3 Loãng Không Tác Dụng Với Kim Loại Nào, Khi Kim Loại Tác Dụng Với Hno3:
Hno3 Loãng Không Tác Dụng Với Kim Loại Nào, Khi Kim Loại Tác Dụng Với Hno3:
Điện Hóa Trị Là Gì – Điện Hóa Trị Của Kali Trong Kcl Là
Điện Hóa Trị Là Gì – Điện Hóa Trị Của Kali Trong Kcl Là
Tính Hóa Trị Của Nhóm So3 Hóa Trị Mấy, Brom Hóa Trị Mấy
Tính Hóa Trị Của Nhóm So3 Hóa Trị Mấy, Brom Hóa Trị Mấy
Câu hỏi trắc nghiệm Atlat Địa lý Việt Nam trang 4, 5 (Có đáp án) – Bài tập trắc nghiệm Atlat Địa lý trang 4, 5 | Lize.vn
Khái Niệm Và Công Thức Tính Lực Căng Dây Lớp 10, Vật Lý 10 Công Thức Tính Nhanh
Khái Niệm Và Công Thức Tính Lực Căng Dây Lớp 10, Vật Lý 10 Công Thức Tính Nhanh
Cho Các Chất Sau: H3Po4 Là Chất Điện Li Mạnh Hay Yếu, Chất Nào Sau Đây Là Chất Điện Li Yếu
Cho Các Chất Sau: H3Po4 Là Chất Điện Li Mạnh Hay Yếu, Chất Nào Sau Đây Là Chất Điện Li Yếu
Các Công Thức Tính Điện Lượng Lớp 11, Công Thức Vật Lý Lớp 11
Các Công Thức Tính Điện Lượng Lớp 11, Công Thức Vật Lý Lớp 11
Công Thức Cấu Tạo Của Glucozo, Glucozơ, Trắc Nghiệm Hóa Học Lớp 12
Công Thức Cấu Tạo Của Glucozo, Glucozơ, Trắc Nghiệm Hóa Học Lớp 12
Viết đoạn văn kể lại giây phút gặp lại người thân sau bao ngày xa cách kết hợp yếu tố miêu tả và biểu cảm – 7 Bài Văn mẫu lớp 8 hay nhất | Lize.vn
Trong 1 Mol Có Bao Nhiêu Nguyên Tử ? Số Avogadro
Trong 1 Mol Có Bao Nhiêu Nguyên Tử ? Số Avogadro
Kể lại việc em nhận được một món quà bất ngờ trong ngày sinh nhật – Bài văn mẫu lớp 8 | Lize.vn
Công Thức Tính Điện Áp Hiệu Dụng Là Gì, Quan Hệ Giữa Các Điện Áp Hiệu Dụng
Công Thức Tính Điện Áp Hiệu Dụng Là Gì, Quan Hệ Giữa Các Điện Áp Hiệu Dụng
Để Phân Biệt Hcl Và H2So4 Là:, Nêu Cách Nhận Biết Hcl, H2So4, Na2So4
Để Phân Biệt Hcl Và H2So4 Là:, Nêu Cách Nhận Biết Hcl, H2So4, Na2So4
Công Thức Nổ Bỏng Gạo Ngon, Nhớ Lắm Mùa Nổ Bỏng Quê Hương Hải Hậu
Công Thức Nổ Bỏng Gạo Ngon, Nhớ Lắm Mùa Nổ Bỏng Quê Hương Hải Hậu
Công Thức Tính Nguyên Tử Khối Trung Bình, Nguyên Tử Khối
Công Thức Tính Nguyên Tử Khối Trung Bình, Nguyên Tử Khối