Cho Các Chất Sau: H3Po4 Là Chất Điện Li Mạnh Hay Yếu, Chất Nào Sau Đây Là Chất Điện Li Yếu

Bài $1:$ Cho các chất sau : HNO3, NaOH, $H3PO4$ $k2CO3$ $H2^{S}$ $3aleft(OH1
ight)2$ HCIO, CH4, HCIO4, $1A0
ight)2$ C2HSOH, HI, NaCl, $Culeft(OH
ight)2$ HF, $NH4H2^{PO4}$ $1$ $Alleft(OH
ight)3$ $C12H22O11$ $C12$ $aBr2$ $l2SO4$ $Sleft(
ight)2$ $Na1^{PO4}$ CH3COONA, Ca(HSO3)2, CH3COOH, NazHPO4, $NH4
ight)2s04$ CUSO4.5H2O, $4.5H2O,$ $k2sO4.Al2left(sO4
ight)3.24H20$ (NO3)2. al Hãy cho biết chất nào là chất điện li mạnh ? Viết PTĐL ? b/ Chất nào là chất điện li yếu ? Viết PTĐL ? CỦA CÁ G JON T RONG DUNG DICH

Đang xem: H3po4 là chất điện li mạnh hay yếu

*

*

*

*

Câu 11. Dãy nào dưới đây chi gồm các chất điện li mạnh? A. NaCl, AgCl, HNO3, Ba(OH)2, CH;COOH. B. BaSO4, H2O, NaOH, HCI, CUSO4. $C.NaC1O,A|2left(SO_{4}
ight)3$ KNO3, KOH, HF. D. H,SO4, Ba(OH)2, HNO3, CH;COONa. Câu 12. Trong số các chất sau, những chất nào là chất điện $h:NaC1$ CH;OH, HF, Ca(OH)2, CH12O6, CH3COOH, HCIO, CH3COONa. A. NaCl, HF, Ca(OH)2, CH;COOH, HCIO, CH;COON.. B. NaCl, HF, Ca(OH)2, HCIO, CH;OH. C. NaCl, Ca(OH)2, CH;COONA, C,H12O6. D. C,H,OH, C&H1206, CH3COOH, CH;COONa. Câu 13. Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học? A. HCl $4$ $-$ NaOH. B. Zn(OH)2 $+HC1$ C. Al(OH); $+$ NaOH. $D.C02+HC1$ Câu 14. Dung dịch K2SO, 0,05M có nồng độ mol ion K bằng A. 0,05M. B. 0,1M. C. 0,025M. D. IM. Câu 15. Một dung dịch có 0,4 mol Nat, x mol $Ca^{2+}$ và 0,6 mol Cl. Cô cạn d trên thì tổng khổi lượng muối khan thu đưoc bằng A. 34,5 gam. B. 45,6 gam. C. 38,5 gam. D. 43,5 gam. Câu 16. Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo thành chất kểt tùa? A. CACO3 $+HNO3$ B. AgNO; $+$ HBr. C. Fes $+$ HCI. D. HCl $4$ NaOH. Câu 17. Đề kết tủa hết ion $SO_{4}2-$ trong 200 ml dung dịch Al2(SO4); 0,1M cần ít nhất bao nhiêu ml dung dịch BaCl, 0,05M? A. 1200 ml. B. 400 ml. C6. 00 ml. D. 1600 ml. Câu 18. Chất nào là chất điện li mạnh nhất trong số các chất sau? A. H2SO4. B. H2CO3. C. H2O. D. H3PO4. Câu 19. Có mấy chất điện li mạnh trong số các chất sau đây $i$ NAOH, HCIO, Na;PO4, CaCO3, Zn(OH)2, H2SO4, MGSO4. A. 4. B. 5. C. 3. D. 6. Câu 20. Dung dịch Al2(SO4); có 0,6 mol $902_{4}-$ số mol $A13+ba$ bằng. A. 0,6 mol. B. 0,4 mol. C. 0,2 mol. D. 0,9 mol. Câu 21. Thành phần chính của thủy tinh là A.SIO2 B.NazSiO3.
THPT
Khoa học

READ:  Điều Chế Xà Phòng Hóa Tạo Thành Xà Phòng, Quy Trinh San Xuat Xa Phong

Xem thêm: Ethylbenzene Analytical Standard, Ethylbenzene

Xem lời giải

*

Ôn tập: Sự điện $li-axi$ $-bazo-pH$ Bài 1. Cho các chất sau: H;O, SO: , Br., $H2^{CO1},$ C:He, $Caleft(HCo1
ight)2$ $HC01
ight)2$ $Baleft(OH
ight)2$ NaCIO, $Mgleft(OA
ight)2$ C.Hs, $C2^{Hs^{oH}}$ CH;COOH, $Cc^{1112OoCaO}$ Những chất nào là chất điện li. Bài 2. Cho các chất : HCI, NaOH, $11cl04$ HNO, $Baleft(o11
ight)2$ $1l2^{sO4}$ HI, $112CO_{3}$ H,S, CH;COOH, HCIO, HF, $1ll2^{s0}3,$ $HNO_{2}$ $HsPO4.$ KOH, $Caleft(on1
ight)2$ NaHCO, HgCl, $Mgleft(OH
ight)2$ a) Chất nào là chất điện li mạnh? Viết phương trình điện li. b) Chất nào là chất điện li yếu? Viết phương trình điện li.
THPT
Khoa học
Xem lời giải

Xem thêm: Kelompok Senyawa Dibawah Ini Yang Seluruhnya Berikatan Ion Adalah

Chương 1: Sự điện li Môn: Hóa học lớp 11 Bài 1: Cho các chất sau: $CH3^{CoOH}$ NaOH, $1:$ $left(o^{dfrac {HC1} {H
ight)2}}$ $dfrac {H_{2}sO} {Mgleft(o}^{4,HN}$ $H
ight)2$ $HNO_{3}$ $H3^{PO}4$ $A1left(oH
ight)3$ , NHẠNO3, $NaHC03$ H2S, $HC10$ $Znleft(OH
ight)2,$ NaCl, $Na2^{sO}4$ KNO3, $CH3^{coONa}$ $left(NH_{4}
ight)2^{sO4}$ $anco1$ etylic $cC_{2}HsOH$ $glixcro$ $C_{3}Hsleft(OH
ight)3$ $saccaro7.0$ $C ,_{12}H_{22} O_{11}$ a) Trong các chất trên, chất nào là chất điện li? chất không điện li? chất điện li mạnh? chất điện li yếu? b) Theo thuyết A-rê-ni-ut, trong các chất trên, chất nào là: axit? axit nhiều nấc? bazo? hidroxit lưỡng tính? muối trung hòa? muối axit? c) Viết phương trình điện li của các chất điện li trên. Bài ?:

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Hóa học

Khuyễn Mãi Hot

Bài viết hay nhất

Hno3 Loãng Không Tác Dụng Với Kim Loại Nào, Khi Kim Loại Tác Dụng Với Hno3:
Hno3 Loãng Không Tác Dụng Với Kim Loại Nào, Khi Kim Loại Tác Dụng Với Hno3:
Tính Hóa Trị Của Nhóm So3 Hóa Trị Mấy, Brom Hóa Trị Mấy
Tính Hóa Trị Của Nhóm So3 Hóa Trị Mấy, Brom Hóa Trị Mấy
Câu hỏi trắc nghiệm Atlat Địa lý Việt Nam trang 4, 5 (Có đáp án) – Bài tập trắc nghiệm Atlat Địa lý trang 4, 5 | Lize.vn
Viết đoạn văn kể lại giây phút gặp lại người thân sau bao ngày xa cách kết hợp yếu tố miêu tả và biểu cảm – 7 Bài Văn mẫu lớp 8 hay nhất | Lize.vn
Cho Các Chất Sau: H3Po4 Là Chất Điện Li Mạnh Hay Yếu, Chất Nào Sau Đây Là Chất Điện Li Yếu
Cho Các Chất Sau: H3Po4 Là Chất Điện Li Mạnh Hay Yếu, Chất Nào Sau Đây Là Chất Điện Li Yếu
Kể lại việc em nhận được một món quà bất ngờ trong ngày sinh nhật – Bài văn mẫu lớp 8 | Lize.vn
Công Thức Tính Nguyên Tử Khối Trung Bình, Nguyên Tử Khối
Công Thức Tính Nguyên Tử Khối Trung Bình, Nguyên Tử Khối
Công Thức Cấu Tạo Của Glucozo, Glucozơ, Trắc Nghiệm Hóa Học Lớp 12
Công Thức Cấu Tạo Của Glucozo, Glucozơ, Trắc Nghiệm Hóa Học Lớp 12
Công Thức Nổ Bỏng Gạo Ngon, Nhớ Lắm Mùa Nổ Bỏng Quê Hương Hải Hậu
Công Thức Nổ Bỏng Gạo Ngon, Nhớ Lắm Mùa Nổ Bỏng Quê Hương Hải Hậu
Các Công Thức Tính Điện Lượng Lớp 11, Công Thức Vật Lý Lớp 11
Các Công Thức Tính Điện Lượng Lớp 11, Công Thức Vật Lý Lớp 11
Để Phân Biệt Hcl Và H2So4 Là:, Nêu Cách Nhận Biết Hcl, H2So4, Na2So4
Để Phân Biệt Hcl Và H2So4 Là:, Nêu Cách Nhận Biết Hcl, H2So4, Na2So4
Khái Niệm Và Công Thức Tính Lực Căng Dây Lớp 10, Vật Lý 10 Công Thức Tính Nhanh
Khái Niệm Và Công Thức Tính Lực Căng Dây Lớp 10, Vật Lý 10 Công Thức Tính Nhanh
Dung Dịch Cucl2 Có Màu Gì – Màu Một Số Kết Tủa Và Dung Dịch Thường Gặp
Dung Dịch Cucl2 Có Màu Gì – Màu Một Số Kết Tủa Và Dung Dịch Thường Gặp
Ch3Coona Hcl + Ch3Coona – Ch3Coona + Hcl → Ch3Cooh + Nacl
Ch3Coona Hcl + Ch3Coona – Ch3Coona + Hcl → Ch3Cooh + Nacl
Kể lại truyện Tấm Cám theo lời của nhân vật Tấm – Bài văn mẫu lớp 10 đạt điểm cao | Lize.vn