H2S + H2So4 + K2Cr2O7 + 3 H2S + 5 H2So4 ↠ 7 H2O + Cr2(So4), Please Wait

Very common chemicals are Potassium Dichromate, Hydroren Sulfide and Sulfuric Acid (K2Cr2O7 H2S H2SO4). They respond to the formation of sulfur, potassium sulfate, chromium sulfate, & water. Actually, in an acidic setting, K2Cr2O7 and H2S respond. The response, on the other side, is an oxidation-reduction reaction.Bạn đang xem: K2cr2o7 + 3 h2s + 5 h2so4 → 7 h2o + cr2(so4)3 + 2 khso4 + 3 s

About K2Cr2O7 H2S H2SO4

Potassium dichromate (K2Cr2O7) is a comtháng chemical inorganic reagent most commonly used as an oxidizing agent in various laboratories. It’s a crystalline ionic svào, very bright, red-orange. Aao ước chemists, Potassium Dichromate is very comtháng in determining the unknown concentration of secondary standard substances solution. That implies a primary standard material is Potassium Dichromate.

Đang xem: H2s + h2so4 + k2cr2o7

*

Xem thêm: Các Công Thức Giới Hạn Hàm Số, Công Thức Tính Giới Hạn Hàm Số

Hydrogene sulphide reacts with potassium dichromate in presence of sulfuric acid

The potassium dichromate & hydroren sulfide react in the presence of sulfuric acid (K2Cr2O7 H2S H2SO4). The Potassium Dichromate fell to lớn Chromium Sulfate Cr2(SO4)3. On the other side, svào sulfur has been oxidized by hydroren sulfide (H2S). The skeleton reaction equation is-

K2Cr2O7 + H2S + H₂SO₄ = S + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O

The above sầu reaction is a Redox reaction. Therefore, by Ion-electron technique, we can balance the redox reaction equation. By using this method the balanced equation is-

K2Cr2O7 + 3H2S + 4H₂SO₄ = 3S + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + 7H2O

READ:  Hóa Chất Hf Và Những Điều Có Thể Bạn Chưa Biết, Giải Thích Hiện Tượng

Xem thêm: 15+ Các Bức Tranh Tô Màu Bông Hoa 5 Cánh, Top 100+ Ảnh Tô Màu Bông Hoa Hấp Dẫn Nhất Cho Bé

*

Proof by the Ion-electron method

The skeleton reaction for the redox reaction is-

K2Cr2O7 + H2S + H₂SO₄ = S + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O

Here,

The Oxidizing agent: K2Cr2O7 or Cr2O72-The Reducing agent: H2S or, S-2

Reduction Half Reaction: 

⇒ Cr2O72-+ 14H++ 6e– = 7H2O + 2Cr3+… … … (1)

Oxidation Half Reaction: 

⇒ S2- – 2e– = S … … … … (2)

Now, equation (1)+(2)x3,

Cr2O72- + 14H+ + 6e– = 7H2O + 2Cr3+

3S2- – 6e– = 3S

⇒ Cr2O72-+ 14H+ + 3S2- = 2Cr3+ + 7H2O + 3S

⇒ Cr2O72-+ 8H+ + (6H++ 3S2-)= 2Cr3+ + 7H2O + 3S

⇒ adding necessary ions and radicals we get,

⇒ K2Cr2O7 + 4H2SO4 + 3H2S = K2SO4 + Cr2(SO4)3 + 7H2O + 3S

Click on the reaction lớn learn balancing redox reaction easily by ion-electron method

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Hóa học

Khuyễn Mãi Hot

Bài viết hay nhất

Hno3 Loãng Không Tác Dụng Với Kim Loại Nào, Khi Kim Loại Tác Dụng Với Hno3:
Hno3 Loãng Không Tác Dụng Với Kim Loại Nào, Khi Kim Loại Tác Dụng Với Hno3:
Điện Hóa Trị Là Gì – Điện Hóa Trị Của Kali Trong Kcl Là
Điện Hóa Trị Là Gì – Điện Hóa Trị Của Kali Trong Kcl Là
Tính Hóa Trị Của Nhóm So3 Hóa Trị Mấy, Brom Hóa Trị Mấy
Tính Hóa Trị Của Nhóm So3 Hóa Trị Mấy, Brom Hóa Trị Mấy
Câu hỏi trắc nghiệm Atlat Địa lý Việt Nam trang 4, 5 (Có đáp án) – Bài tập trắc nghiệm Atlat Địa lý trang 4, 5 | Lize.vn
Khái Niệm Và Công Thức Tính Lực Căng Dây Lớp 10, Vật Lý 10 Công Thức Tính Nhanh
Khái Niệm Và Công Thức Tính Lực Căng Dây Lớp 10, Vật Lý 10 Công Thức Tính Nhanh
Cho Các Chất Sau: H3Po4 Là Chất Điện Li Mạnh Hay Yếu, Chất Nào Sau Đây Là Chất Điện Li Yếu
Cho Các Chất Sau: H3Po4 Là Chất Điện Li Mạnh Hay Yếu, Chất Nào Sau Đây Là Chất Điện Li Yếu
Các Công Thức Tính Điện Lượng Lớp 11, Công Thức Vật Lý Lớp 11
Các Công Thức Tính Điện Lượng Lớp 11, Công Thức Vật Lý Lớp 11
Công Thức Cấu Tạo Của Glucozo, Glucozơ, Trắc Nghiệm Hóa Học Lớp 12
Công Thức Cấu Tạo Của Glucozo, Glucozơ, Trắc Nghiệm Hóa Học Lớp 12
Viết đoạn văn kể lại giây phút gặp lại người thân sau bao ngày xa cách kết hợp yếu tố miêu tả và biểu cảm – 7 Bài Văn mẫu lớp 8 hay nhất | Lize.vn
Trong 1 Mol Có Bao Nhiêu Nguyên Tử ? Số Avogadro
Trong 1 Mol Có Bao Nhiêu Nguyên Tử ? Số Avogadro
Kể lại việc em nhận được một món quà bất ngờ trong ngày sinh nhật – Bài văn mẫu lớp 8 | Lize.vn
Công Thức Tính Điện Áp Hiệu Dụng Là Gì, Quan Hệ Giữa Các Điện Áp Hiệu Dụng
Công Thức Tính Điện Áp Hiệu Dụng Là Gì, Quan Hệ Giữa Các Điện Áp Hiệu Dụng
Để Phân Biệt Hcl Và H2So4 Là:, Nêu Cách Nhận Biết Hcl, H2So4, Na2So4
Để Phân Biệt Hcl Và H2So4 Là:, Nêu Cách Nhận Biết Hcl, H2So4, Na2So4
Công Thức Nổ Bỏng Gạo Ngon, Nhớ Lắm Mùa Nổ Bỏng Quê Hương Hải Hậu
Công Thức Nổ Bỏng Gạo Ngon, Nhớ Lắm Mùa Nổ Bỏng Quê Hương Hải Hậu
Công Thức Tính Nguyên Tử Khối Trung Bình, Nguyên Tử Khối
Công Thức Tính Nguyên Tử Khối Trung Bình, Nguyên Tử Khối