Một Số Công Thức Tính Nhanh Amino Axit Và Prôtêin, Trắc Nghiệm Hóa Học Lớp 12

Tổng hợp kiến thức vật lý 12 LTĐH công thức giải nhanh bài tập vật lý 12 đầy đủ nhất 187 397 0

Đang xem: Công thức tính nhanh amino axit

CÔNG THỨC GIẢI NHANH BÀI TẬP HÓA HỌC A. PHẦN HÓA HỮU CƠ: 1. Công thức tính số đồng phân axit cacboxylic đơn chức no: VD : Tính số đồng phân của các axit no đơn chức sau: C 4 H 8 O 2 , C 5 H 10 O 2 , C 6 H 12 O 2 Giải Số đồng phân axit C 4 H 8 O 2 = 4 3 2 2 − = C 5 H 10 O 2 = 5 3 2 4 − = C 6 H 12 O 2 = 6 3 2 8 − = 2. Công thức tính số đồng phân este đơn chức no: VD : Tính số đồng phân của các este no đơn chức sau: C 2 H 4 O 2 , C 3 H 6 O 2 , C 4 H 8 O 2 Giải Số đồng phân este C 2 H 4 O 2 = 2 2 2 1 − = ; C 3 H 6 O 2 = 3 2 2 2 − = C 4 H 8 O 2 = 4 2 2 4 − = 3. Công thức tính số đồng phân amin đơn chức no: VD: Tính số đồng phân cùa các amin đơn chức sau: C 2 H 7 N , C 3 H 9 N , C 4 H 11 N Giải Số đồng phân amin: C 2 H 7 N = 2 1 2 2 − = C 3 H 9 N = 3 1 2 4 − = C 4 H 11 N = 4 1 2 8 − = 4. Công thức tính số C của ancol no hoặc ankan dựa vào phản ứng cháy: VD1: Đốt cháy một lượng ancol đơn chức A được 15,4 g CO 2 và 9,45 g H 2 O. Tìm CTPT của A. Giải Ta có 2 2 0,35 0,525 CO H O n n= M 2+ + 2e 1./ Tác dụng với phi kim: Thí dụ: Ca + Cl 2 > CaCl 2 2Mg + O 2 > 2MgO 2./ Tác dụng với dung dịch axit: a./ Với axit HCl , H 2 SO 4 loãng: tạo muối và giải phóng H 2 Thí dụ: Mg + 2HCl > MgCl 2 + H 2 Mg + H 2 SO 4 > MgSO 4 + H 2 b./ Với axit HNO 3 , H 2 SO 4 đặc: tạo muối + sản phẩm khử + H 2 O Thí dụ: 4Mg + 10HNO 3 ( loãng) > 4Mg(NO 3 ) 2 + NH 4 NO 3 + 3H 2 O 4Mg + 5H 2 SO 4 (đặc) > 4MgSO 4 + H 2 S + 4H 2 O 3./ Tác dụng với nước: Ở nhiệt độ thường: Ca , Sr , Ba phản ứng tạo bazơ và H 2 . Thí dụ: Ca + 2H 2 O → Ca(OH) 2 + H 2 TÀI LIỆU ÔN TẬP HÓA HỌC Trang 10 <...>… gam kết tủa trắng Giá trị m là (Cho C = 12, O = 16, Na = , Ba = 137) A 39,40 gam B 19,70 gam C 39,40 gam D 29,55 gam Câu 28: Hoà tan hoàn toàn 8,4 gam muối cacbonat của kim loại M (MCO 3) bằng dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ, thu được một chất khí và dung dịch G1 Cô cạn G1, được 12, 0 gam muối sunfat trung hoà, khan Công thức hoá học của muối cacbonat là (Cho C = 12, O = 16, Mg = 24, Ca = 40, Fe = 56, Ba… được khi dẫn từ từ khí CO2 (đến dư) vào bình đựng nước vôi trong là A nước vôi từ trong dần dần hóa đục B nuớc vôi trong trở nên đục dần, sau đó từ đục dần dần hóa trong C nước vôi hóa đục rồi trở lại trong, sau đó từ trong lại hóa đục D lúc đầu nước vôi vẩn trong, sau đó mới hóa đục Câu 9 Phương trình nào giải thích sự tạo thành thạch nhủ trong hang động A Ca(HCO3)2 → CaCO3  + CO2 + H2O B CaCO3 + CO2… 3NH4Cl Hay: AlCl3 + 3NaOH -> Al(OH)3 + 3NaCl III./ Nhôm sunfat: Quan trọng là phèn chua, công thức: K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O hay KAl(SO4)2.12H2O IV./ Cách nhận biết ion Al3+ trong dung dịch: + Thuốc thử: dung dịch NaOH dư + Hiện tượng: kết tủa keo trắng xuất hiện sau đó tan trong NaOH dư BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TỰ GIẢI Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là A 4 B 3 C 1 D 2 Câu 2: Al2O3 phản… trong dung dịch X là: A 20,8 gam B 23,0 gam C 18,9 gam D 25,2 gam 120 ./ Cho 6,85 gam kim loại X thuộc nhóm IIA vào nước thu được 1 ,12 lit khí H2 (đktc) Kim loại X là: A Sr B Ca C Mg D Ba 121 ./ Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lit khí (đktc) Kim loại kiềm thổ đó có kí hiệu hóa học là: A Ba B Mg C Ca D Sr 122 ./ Cho 2 gam một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung… dùng hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên ? A dd NaOH dư B dd AgNO3 C dd Na2SO4 D dd HCl 48./ Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước lạnh tạo dung dịch kiềm ? A Na, K, Mg, Ca B Be, Mg, Ca, Ba C Ba, Na, K, Ca D K, Na, Ca, Zn 49./ Tính chất hóa học chung của các kim loại kiềm , kiềm thổ, nhôm là gì ? A tính khử mạnh B tính khử yếu C tính oxi hóa yếu D tính oxi hóa. .. thử: dung dịch chứa CO32- (như Na2CO3 …) BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TỰ GIẢI Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là A 3 B 2 C 4 D 1 Câu 2: Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm A IIA B IVA C IIIA D IA Câu 3: Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là A 4 B 5 C 6 D 7 Câu…

READ:  Citric Acid Công Thức Acid Citric Là Gì? Công Dụng Và Các Lợi Ích Cho Sức Khỏe

Xem thêm: Bảng Tính Tan Lớp 9 “Đầy Đủ”【Của Axit, Bảng Tính Tan Hóa Học Đầy Đủ Nhất

Xem thêm: Điều Chế Axetilen Từ Metan Nhanh Nhất, Axetilen C2H2 Là Gì

hoặc 1 ,120 lit Câu 38: Sục 2,24 lit CO2 (đktc) vào 100ml dd Ca (OH) 2 0,5M và KOH 2M Khối lượng kết tủa thu được sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là bao nhiêu gam? A 500gam B 30,0gam C 10,0gam D 0,00gam Câu 39: Thổi Vlit (đktc) khí CO2 vào 300ml dung dịch Ca (OH)2 0,02M thì thu được 0,2 gam kết tủa Giá trị của V là: A 44,8 ml hoặc 89,6ml B 224ml C 44,8ml hoặc 224ml D 44,8ml TÀI LIỆU ÔN TẬP HÓA HỌC Trang… đầu là A 0,4M B 0,6M C 0,8M D 1M BÀI TẬP TỔNG HỢP CHƯƠNG 6 1./ Những nguyên tố trong nhóm IA của bảng tuần hoàn được sắp xếp từ trên xuống dưới theo thứ tự tăng dần của: A điện tích hạt nhân nguyên tử B khối lượng riêng C nhiệt độ sôi D số oxi hóa 2./ Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung cho các kim loại nhóm IA ? A số electron ngoài cùng của nguyên tử B số oxi hóa của các nguyên tố trong hợp… Na2CO3 D NH4Cl 10./ Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân ? A LiCl B NaNO3 C KHCO3 D KBr 11./ Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là gì ? A MO2 B M2O3 C MO D M2O 12. / Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hóa trị là: A 1e B 2e C 3e D 4e 13./ Cho các chất: Ca , Ca(OH)2 , CaCO3 , CaO Dựa vào mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ, hãy chọn dãy biến đổi… quặng đolomit D quặng pirit 27./ Phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là: A CaO + CO2 -> CaCO3 B MgCL2 + 2NaOH -> Mg(OH)2 + 2NaCl C CaCO3 + 2HCl -> CaCl2 + CO2 + H2O D Zn + CuSO4 -> ZnSO4 + Cu 28./ Nguyên tử kim loại có cấu hình electron 1s22s22p63s1 là: A Mg (Z =12) B Li (Z=3) C K (Z=19) D Na (Z=11) 29./ Cho phương trình hóa học của 2 phản ứng sau: Al(OH)3 + 3H2SO4 -> Al2(SO4)3 + 6H2O Al(OH)3 . CÔNG THỨC GIẢI NHANH BÀI TẬP HÓA HỌC A. PHẦN HÓA HỮU CƠ: 1. Công thức tính số đồng phân axit cacboxylic đơn chức no: VD : Tính số. phẩm khử duy nhất. Tìm m. Giải m muối = 10 + 62.3. 5,6 22,4 = 56,5 gam 12. Công thức tính số mol HNO 3 cần dùng để hòa tan 1 hỗn hợp các kim loại: TÀI LIỆU ÔN TẬP HÓA HỌC Trang 7 m sunfat =. bao nhiêu? Giải 58 % 1 25% 2.23,2 A = − = B. PHẦN HÓA VÔ CƠ: 1. Công thức tính lượng kết tủa xuất hiện khi hấp thụ hết một lượng CO 2 vào dd Ca(OH) 2 hoặc Ba(OH) 2 : Sử dụng công thức trên

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Công thức