Công Thức Tính Khẩu Phần Ăn Cho Trẻ Mầm Non Đầy Đủ Và Khoa Học Nhất

Liên kết website

Báo Dân TríBáo Giáo DụcBáo Giáo dục và Thời đạiBáo VietNamNetBáo VnexpressBộ Giáo Dục Và Đào TạoCổng Thông Tin Chính PhủCổng Thông Tin Quốc HộiGiao Thông Thông MinhSở Giáo Dục & Đào Tạo Nam ĐịnhThi Toán Tiếng AnhUBND huyện Nam TrựcViOlympic

Đang xem: Công thức tính khẩu phần ăn cho trẻ mầm non

*

*

*

Xem thêm: Cách Thả Thính Con Trai Lạnh Lùng, Thả Thính Lạnh Lùng Tháng 07/2021

*

*

Xem thêm: Fecl3 + Na 2 Fecl3 + 3 Na2Co3 ↠ Fe2(Co3)3 + 6 Nacl, Fecl3 + Na2Co3 = Fe2(Co3)3 + Nacl

Thống kê truy cập

Hits

Pages|Hits |Unique

Trong ngày: 20 884 Trong tuần: 105 061 Trong tháng: 854 913 Đang truy cập: 50

I. Tính khẩu phần ăn: (mức ăn 15.000đ = 75% tiền bán trú)

1. Thực đơn 1 ngày của trẻ mẫu giáo:

a) Bữa chính:

– Cơm gạo tám;

– Thức ăn mặn: Tôm biển rim thịt lợn;

– Canh rau cải thìa nấu tôm biển.

b) Bữa phụ:

– Uống sữa Arty + xôi lạc.

2, Tính khẩu phần ăn với số xuất ăn: 100 xuất/ngày:

BẢNG 1:

SốTT

Thứ

2 3 4 5 6 7 Thành tiền
Ngày 22/01 23/01 24/01 25/01 26/01 27/01
Số xuất 100
Tên thực phẩm L.Ghi sổ (g) L.Ghi sổ (g) L.Ghi sổ (g) L.Ghi sổ (g) L.Ghi sổ (g) L.Ghi sổ (g)
1 Gạo tám 10,000 160,000
2 Gạo nếp 3,000 100,000
3 Thịt nạc vai 2,500 137,500
4 Tôm biển 2,800 616,000
5 Cải thìa 5,000 75,000
6 Sữa Arty 1,500 277,500
7 Lạc 2,000 76,000
8 Hành hoa 100 3,000
9 Nước mắm 250 6,000
10 Muối 200 1,500
11 Dầu cá 600 37,500
12 Hạt nêm 200 10,000
Tổng             1,500,000

BẢNG 2:

Tên thực phẩm

Cộng  

1 ngày

L. Thực ăn bình quân/1 trẻ (g) Chất đạm(P) Chất béo(L) Chất đường KCalo

TS xuất ăn: 100 P. ĐV P. TV L. ĐV L. TV
L.Ghi sổ(g) L.Thực ăn
1 Gạo tám 10,000 9,900 99.00 8.02 0.99 74.55 340.56
2 Gạo nếp 3,000 2,940 29.40 2.53 0.44 22.02 101.72
3 Thịt nạc vai 2,500 2,450 24.50 5.34 9.14 78.65
4 Tôm biển 2,800 2,520 25.20 4.44 0.45 0.23 20.66
5 Cải thìa 5,000 3,750 37.50 0.38 0.75 4.50
6 Sữa Arty 1,500 1,500 15.00 1.22 1.32 20.80
7 Lạc 2,000 1,960 19.60 5.39 8.72 3.04 65.86
8 Hành hoa 100 80 0.80 0.01 0.03 0.18
9 Nước mắm 250 250 2.50 0.18 0.73
10 Muối 200 200 2.00 2.30
11 Dầu cá 600 600 6.00 5.97 54.00
12 Hạt nêm 200 200 2.00 0.04 3.8
 

 

 

 

 

 

 

Cộng

11.17 16.36 16.88 10.15 100.62 693.75
27.53 27.04 100.62 693.75

Nhu cầu:

13-20 25-35 52-60 615-726
Tỉ lệ % đạt: 15.9 35.00 58.01 693.75
Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Công thức
READ:  Tổng Hợp Công Thức Bánh Xèo Miền Tây Giòn Lâu, Ngon Ngất Ngây