Chuyên Đề Axit Hữu Cơ – Chuyên Đề Tổng Hợp Của Hóa Học Hữu Cơ

Axit cacboxylic là hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm COOH liên kết với gốc hiđrocacbon, với H hoặc với nhau

*

Lý thuyết về Axit cacboxylic

I. ĐỊNH NGHĨA

– Các định nghĩa về axit cacboxylic: + Axit cacboxylic là hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm – COOH liên kết với gốc hiđrocacbon, với H hoặc với nhau.

Đang xem: Chuyên đề axit hữu cơ

*

+ Axit cacboxylic là sản phẩm thu được khi thay nguyên tử H trong hiđrocacbon hoặc H2bằng nhóm – COOH. – Công thức tổng quát của axit: + CxHyOz(x, y, z là các số nguyên dương; y chẵn; z chẵn; 2 ≤y≤2x + 2 – 2z;): thường dùng khi viết phản ứng cháy. + CxHy(COOH)zhay R(COOH)z: thường dùng khi viết phản ứng xảy ra ở nhóm COOH. + CnH2n+2-2k-z(COOH)z(k = số liên kết p + số vòng): thường dùng khi viết phản ứng cộng H2, cộng Br2… – Một số loại axit hữu cơ thường gặp: + Axit no đơn chức: CnH2n+1COOH (n≥ 0)hoặc CmH2mO2(m≥ 1). + Axit hữu cơ không no, mạch hở, đơn chức trong gốc hiđrocacbon có 1 liên kết đôi: CnH2n-1COOH (n ≥2) hoặc CmH2m-2O2 (m ≥ 3). + Axit hữu cơ no, 2 chức, mạch hở: CnH2n(COOH)2(n≥ 0).

READ:  G420: Graham'S Law Of Diffusion, The Counterdiffusion Of Hcl And Nh3

II. DANH PHÁP

1. Tên thay thế

Tên thay thế = Tên hiđrocacbon tương ứng + oic

2. Tên thường của một số axit thường gặp

HCOOH Axit fomic CH3COOH Axit axetic CH3CH2COOH Axit propionic CH3CH2CH2COOH Axit butiric CH2=CH-COOH Axit acrylic CH2=C(CH3)-COOH Axit metacrylic (COOH)2­ Axit oxalic C6H5COOH Axit benzoic HOOC(CH­2)4COOH Axit ađipic C15H31COOH Axit pamitic C17H35COOH Axit stearic C17H33COOH Axit oleic C17H31COOH Axit linoleic

III. TÍNH CHẤT VẬT LÍ

1. Nhiệt độ sôi

Axit có nhiệt độ sôi cao hơn Ancol có khối lượng phân tử tương đương vì phân tử axit tạo được 2 liên kết H và liên kết H giữa các phân tử axit bền hơn liên kết H giữa các phân tử Ancol.

2. Tính tan

– Từ C1đến C3tan vô hạn trong nước do có khả năng tạo liên kết H liên phân tử với nước. – C4đến C5ít tan trong nước; từ C6trở lên không tan do gốc R cồng kềnh và có tính kị nước.

Xem thêm: Châu Phi: Thách Thức Từ Dân Số Châu Phi, Cổng Thông Tin:Châu Phi

IV. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

1. Tính axit

a. So sánh tính axit giữa các phân tử axit – Phân tử axit có nhóm cacbonyl C = O là nhóm hút e mạnh nên làm giảm mật độ e tự do trên nguyên tử O làm cho liên kết O – H bị phân cực hơn →dễ bị phân li thành H+thể hiện tính axit.

RCOOH ↔RCOO-+ H+ (RCOOH + H2O↔RCOO-+ H3O+)

– Độ mạnh của axit phụ thuộc vào độ linh động của nguyên tử H và độ tan của axit trong dung môi nước. – Nếu nhóm COOH gắn với nhóm đẩy e (gốc hiđrocacbon no) thì tính axit yếu hơn so với HCOOH. Gốc ankyl càng có nhiều nguyên tử H thì đẩy e càng mạnh làm cho tính axit càng giảm. – Nếu nhóm COOH gắn với nhóm hút e (gốc hiđrocacbon không no, gốc có chứa nhóm NO2, halogen, OH…) thì tính axit mạnh hơn so với HCOOH. Càng nhiều gốc hút e thì tính axit càng mạnh. Gốc hút e càng mạnh thì tính axit càng mạnh, nhóm hút e nằm càng gần nhóm COOH thì làm cho tính axit của axit càng mạnh. b. Các phản ứng thể hiện tính axit – Axit làm quỳ tím chuyển thành màu hồng. – Tác dụng với bazơ →muối + H2O

READ:  Đề Kiểm Tra 1 Tiết Hóa 12 Chương Este-Lipit Violet, Đề Kiểm Tra 1 Tiết Este Lipit

R(COOH)x+ xNaOH→R(COONa)x+ xH2O

– Tác dụng với oxit bazơ→muối + H2O

2R(COOH)x+ xNa2O→2R(COONa)x+ xH2O

– Tác dụng với kim loại đứng trước H→muối + H­2

2R(COOH)x+ xMg→<2R(COO)x>Mgx+ xH2

→Phản ứng này có thể dùng để nhận biết axit. – Tác dụng với muối của axit yếu hơn (muối cacbonat, phenolat, ancolat)→muối mới + axit mới.

R(COOH)x+ xNaHCO3→R(COONa)x+ xH2O + xCO2

→Thường dùng muối cacbonat hoặc hiđrocacbonat để nhận biết các axit.

Xem thêm: Please Wait – Phản Ứng Của Muối Natri Panmitat

2. Phản ứng este hóa

R(COOH)x+ R’(OH)t→ Ry(COO)xyR’x+ xyH2O (H2SO4, t0)

3. Phản ứng tách nước

2RCOOH →(RCO)2O + H2O (P2O5)

4. Phản ứng oxi hóa hoàn toàn

CxHyOz+ (x + y/4 – z/2)O2→xCO2+ y/2H2O Nếu đốt cháy axit thu được nCO2= nH2Othì axit thuộc loại no, đơn chức, mạch hở: CnH2n+1COOH→(n + 1)CO2+ (n + 1)H2O Chú ý: – HCOOH có phản ứng tương tự như anđehit:

HCOOH + 2AgNO3+ 4NH3+ H2O→2NH4NO3+ (NH4)2CO3+ 2Ag

– Các axit không no còn có các tính chất của hiđrocacbon tương ứng:

CH2=CH-COOH + Br2dung dịch→CH2Br-CHBr-COOH 3CH2=CH-COOH + 2KMnO4+ 4H2O→3CH2OH-CHOH-COOH + 2MnO2+ 2KOH

Sản phẩm cộng của CH2= CH – COOH với HX trái với Maccopnhicop – Axit thơm có phản ứng thế vào vị trí meta. – Axit no có phản ứng thế vào vị tríα.

V. ĐIỀU CHẾ

1. Oxi hóa anđehit

R(CHO)x+ x/2O2→R(COOH)x(xúc tác Mn2+, t0)

2. Thủy phân este trong môi trường axit

Ry(COO)xyR’x+ xyH2O ↔yR(COOH)x+ xR’(OH)y

3. Thủy phân dẫn xuất 1,1,1 – trihalogen

RCCl3+ 3NaOH→RCOOH + 3NaCl + H2O (H2O)

4. Riêng CH3COOH

n-C4H10+ 5/2O2→2CH3COOH + H2O (xúc tác Mn2+, t0) C2H5OH + O2→CH3COOH + H2O (men giấm)

READ:  Mối Liên Hệ Giữa Etilen Rượu Etylic Và Axit Axetic, C) Viết Các Phương Trình Hóa Học Th

5. Một số phản ứng khác

C6H5-CH3→C6H5COOK→C6H5COOH R-X→R-CN→R-COOH CH3OH + CO→CH3COOH

VI. NHẬN BIẾT

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Hóa học

Khuyễn Mãi Hot

Bài viết hay nhất

Hno3 Loãng Không Tác Dụng Với Kim Loại Nào, Khi Kim Loại Tác Dụng Với Hno3:
Hno3 Loãng Không Tác Dụng Với Kim Loại Nào, Khi Kim Loại Tác Dụng Với Hno3:
Tính Hóa Trị Của Nhóm So3 Hóa Trị Mấy, Brom Hóa Trị Mấy
Tính Hóa Trị Của Nhóm So3 Hóa Trị Mấy, Brom Hóa Trị Mấy
Câu hỏi trắc nghiệm Atlat Địa lý Việt Nam trang 4, 5 (Có đáp án) – Bài tập trắc nghiệm Atlat Địa lý trang 4, 5 | Lize.vn
Viết đoạn văn kể lại giây phút gặp lại người thân sau bao ngày xa cách kết hợp yếu tố miêu tả và biểu cảm – 7 Bài Văn mẫu lớp 8 hay nhất | Lize.vn
Cho Các Chất Sau: H3Po4 Là Chất Điện Li Mạnh Hay Yếu, Chất Nào Sau Đây Là Chất Điện Li Yếu
Cho Các Chất Sau: H3Po4 Là Chất Điện Li Mạnh Hay Yếu, Chất Nào Sau Đây Là Chất Điện Li Yếu
Kể lại việc em nhận được một món quà bất ngờ trong ngày sinh nhật – Bài văn mẫu lớp 8 | Lize.vn
Công Thức Cấu Tạo Của Glucozo, Glucozơ, Trắc Nghiệm Hóa Học Lớp 12
Công Thức Cấu Tạo Của Glucozo, Glucozơ, Trắc Nghiệm Hóa Học Lớp 12
Công Thức Tính Nguyên Tử Khối Trung Bình, Nguyên Tử Khối
Công Thức Tính Nguyên Tử Khối Trung Bình, Nguyên Tử Khối
Các Công Thức Tính Điện Lượng Lớp 11, Công Thức Vật Lý Lớp 11
Các Công Thức Tính Điện Lượng Lớp 11, Công Thức Vật Lý Lớp 11
Công Thức Nổ Bỏng Gạo Ngon, Nhớ Lắm Mùa Nổ Bỏng Quê Hương Hải Hậu
Công Thức Nổ Bỏng Gạo Ngon, Nhớ Lắm Mùa Nổ Bỏng Quê Hương Hải Hậu
Để Phân Biệt Hcl Và H2So4 Là:, Nêu Cách Nhận Biết Hcl, H2So4, Na2So4
Để Phân Biệt Hcl Và H2So4 Là:, Nêu Cách Nhận Biết Hcl, H2So4, Na2So4
Khái Niệm Và Công Thức Tính Lực Căng Dây Lớp 10, Vật Lý 10 Công Thức Tính Nhanh
Khái Niệm Và Công Thức Tính Lực Căng Dây Lớp 10, Vật Lý 10 Công Thức Tính Nhanh
Dung Dịch Cucl2 Có Màu Gì – Màu Một Số Kết Tủa Và Dung Dịch Thường Gặp
Dung Dịch Cucl2 Có Màu Gì – Màu Một Số Kết Tủa Và Dung Dịch Thường Gặp
Kể lại truyện Tấm Cám theo lời của nhân vật Tấm – Bài văn mẫu lớp 10 đạt điểm cao | Lize.vn
Ch3Coona Hcl + Ch3Coona – Ch3Coona + Hcl → Ch3Cooh + Nacl
Ch3Coona Hcl + Ch3Coona – Ch3Coona + Hcl → Ch3Cooh + Nacl