Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử – Tất Tần Tật Lý Thuyết Chuẩn Nhất

Bài 8. Sự biến đổi tuần hoàn cầu hình electron nguyên tử của các nguyên tố hóa học

Bài 9. Sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố hóa học. Định luật tuần hoàn

Bài 10. Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Bài 11. Luyện tập: Bảng tuần hoàn sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron nguyên tử và tính chất của các nguyên tố hóa học

CHƯƠNG 3. LIÊN KẾT HÓA HỌC

Bài 12. Liên kết ion – tinh thể ion

Bài 13. Liên kết cộng hóa trị

Bài 14. Tinh thể nguyên tử và tinh thể phân tử

Bài 15. Hóa trị và số oxi hóa

Bài 16. Luyện tập: Liên kết hóa học

CHƯƠNG 4. PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ

Bài 17. Phản ứng oxi hoá – khử

Bài 18. Phân loại phản ứng trong hoá học vô cơ

Bài 19. Luyện tập: Phản ứng oxi hoá – khử

Bài 20. Bài thực hành số 1: Phản ứng oxi hóa – khử

CHƯƠNG 5. NHÓM HALOGEN

Bài 21. Khái quát về nhóm halogen

Bài 22. Clo

Bài 23. Hiđro clorua – Axit clohiđric và muối clorua

Bài 24. Sơ lược về hợp chất có oxi của clo

Bài 25. Flo – Brom – Iot

Bài 26. Luyện tập: Nhóm halogen

Bài 27. Bài thực hành số 2: Tính chất hóa học của khí clo và hợp chất của clo

Bài 28. Bài thực hành số 3: Tính chất của Brom và Iot

Lý thuyết nhóm halogen

CHƯƠNG 6. OXI – LƯU HUỲNH

Bài 29. Oxi – ozon

Bài 30. Lưu huỳnh

Bài 31. Bài thực hành số 4: Tính chất của oxi, lưu huỳnh

Bài 32. Hiđro sunfua – Lưu huỳnh đioxit – Lưu huỳnh trioxit

Bài 33. Axit sunfuric – Muối sunfat

Bài 34. Luyện tập oxi và lưu huỳnh

Bài 35. Bài thực hành số 5: Tính chất các hợp chất của lưu huỳnh

Lý thuyết oxi – lưu huỳnh

READ:  H2S + Kmno4 + H2So4 = S + Mnso4 + K2So4 + H2O, Kmno4 + H2So4 + H2S = K2So4 + Mnso4 + H2O + S

CHƯƠNG 7. TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC

Bài 36. Tốc độ phản ứng hóa học

Bài 37. Bài thực hành số 6: Tốc độ phản ứng hóa học

Bài 38. Cân bằng hóa học

Bài 39. Luyện tập tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học

Bài viết tổng hợp lý thuyết về cấu tạo vỏ nguyên tử giúp bạn dễ dàng học tập, những kiến thức cơ bản như thành phần cấu tạo vỏ nguyên tử, bài tập cấu tạo vỏ nguyên tử lớp 10 được đưa ra để bạn có thể ngay lập tức luyện tập cấu tạo vỏ nguyên tử đều được gửi chi tiết tới bạn. Mau cùng với lize.vn tìm hiểu thôi!

*

I) Thành phần cấu tạo vỏ nguyên tử

1) Khái niệm

Những hát vô cùng nhỏ, trung hòa về điện, vừa cấu tạo nên nguyên tố hóa học, vừa cấu tạo nên chất được gọi là nguyên tử.

Đang xem: Cấu tạo vỏ nguyên tử

2) Thành phần

Thành phần cấu tạo nên gồm hạt nhất và vỏ nguyên tử.

– Hạt nhân nằm giữa nguyên tử, chúng mang điện tích dương được tạo nên từ các hạt proton và notron.

– Vỏ nguyên tử chứa electron mang điện tích âm.

Hạt Khối lượng Điện tích
Prôton (p) (m_p = 1,6726.10^{-27} (kg) approx 1(u)) (q_p = + 1602.10^{-19} (C) = 1 +)
Nơtron (n) (m_n = 16748.10^-27(kg) approx 1(u)) (q_n = 0)(không mang điện)
Electron (e) (m_e = 9,1095.10^31(kg) approx 5,5.10^-4(u)) (q_p = – 1602.10^{-19} (C) = 1 -)
READ:  Vua Nguyên Tố Lưu Huỳnh Là Bao Nhiêu? Bài 30: Lưu Huỳnh

(Khối lượng và điện tích của các hạt proton, notron, electron)

II) Sự chuyển động của etrong nguyên tử

1) Sự chuyển động

Trong nguyên tử, các electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân mà không theo bất kì một quỹ đạo xác định nào và tạo thành đám mây electron.

2) Obitan nguyên tử (AO)

a) Khái niệm

Khu vực đám mây electron xung quanh hạt nhân mà xác sất khoảng 90% có mặt của e thì được gọi là obitan nguyên tử.

b) Hình dạng

Obitan nguyên tử có hai hình dạng dựa trên sự khác nhau về trạng thái electron.

– Dạng hình cầu gọi là obitan s

– Dạng được định hướng theo 3 trục Ox, Oy, Oz gọi là obitan p (obitan này gồm 3 obitan px, py, pz có dạng số 8 nổi)

III) Lớp e và Phân lớp e

1) Lớp e

Các e có mức năng lượng gần bằng nhau được gọi là lớp e.

Xem thêm: #99 Đề Thi Hsg Hóa 11 Có Đáp Án Và Lời Giải, Đề Thi Học Sinh Giỏi Môn Hóa Lớp 11 Sở Thanh Hóa

Thứ tự sắp xếp các lớp e theo thứ tự từ mức năng lượng thấp đến mức năng lượng cao (gần nhân đến xa nhân)

*

2) Phân lớp e

– Có 4 phân lớp s, p, d, f gồm các e có mức năng lượng bằng nhau

*

– Số phân lớp bằng số thứ tự lớp

*

– Phân lớp e bão hòa là phân lớp chưa e tối đa.

III) Các dạng bài tập cấu tạo vỏ nguyên tử lớp 10

1) Xác định nguyên tố dựa vào số hạt đã cho

a) Dạng cơ bản cho 1 nguyên tử

Căn cứ vào Z của nguyên tử đó để xác định nguyên tử thuộc nguyên tố hóa học nào.

(Z = p = e = E)

Số khối A = Z + N

Tổng số hạt = 2Z + N

Tổng số hạt mang điện = Z + E = 2Z

b) Dạng hỗn hợp các nguyên tử

Nếu có dạng(A_xB_y)thì ta có thể coi x nguyên tử A và y nguyên tử B.

Vậy ta sẽ có:(x.Zx + yZy =dfrac {S_{phân tử} + A_{phân tử}}{4})

2) Xác định thành phần nguyên tử

– Cách 1: Dựa vào kí hiệu nguyên tử rồi suy ra số hạt mỗi loại có trong nguyên tử

READ:  Cho Phản Ứng Hóa Học: Cl2 + Koh + Cl2 = Kcl + Kclo3 + H2O Kcl Kclo3

– Cách 2: Dựa vào cấu tạo vỏ nguyên tử, ion tương ứng rồi lập phương trình, giải ra để tìm số hạt.

Nhường Nhận
(M
ightarrow M^{n+} + ne)
(X + me
ightarrow X^{m-})

3) Viết cấu hình e

– Bước 1: Xác định số electron trong nguyên tử

– Bước 2: Phân bố các e theo thứ tự mức năng lượng obitan tăng dần.

– Bước 3: Viết cấu hình e theo thứ tự các phân lớp e trong một lớp.

♦ Lưu ý:

– Trật tự các mực năng lượng obitan tằng dần như sau: 1s2s2p3s3p4s3d4p5d5p6s4f5d6p7s5f6d7p

– Hai dạng((n-1)d^4ns^2; (n-1)d^9ns^2)sẽ lần lượt chuyển thành((n-1)d^5ns^1);((n-1)d^{10}ns^1)

4) Lớp và phân lớp

Để giải được các bài toán về lớp và phân lớp ta cần nắm chắc kiến thức lý thuyết mà lize.vn đã nếu ra ở mục II).

Xem thêm: Báo Cáo Thực Hành Tính Chất Hóa Học Của Bazơ Và Muối, Thực Hành Tính Chất Hóa Học Của Bazơ Và Muối

IV) Bài tập luyện tập cấu tạo vỏ nguyên tử

Bài 1: Nguyên tử được cấu tạo từ những hạt cơ bản nào? Lập bảng chỉ ra khối lượng, điện tích từng loại hạt?

Bài 2: Nguyên tử Xcó tổng số hạt là 46, số hạt không mang điện bằng 8/15 số hạt mang điện. Xác định thành phần cấu tạo nên nguyên tử A và gọi tên A.

Bài 3:Tỉ số khối lượng của electron so với proton và notron bằng bao nhiêu?

Có thể coikhối lượng nguyên tử và khối lượng hạt nhân nguyên tử gần bằng nhauđược không? Tại sao được, tại sao không?

Trên đây là bài viết mà lize.vn đã tổng hợp về thành phần cấu tạo vỏ nguyên tử, các dạng bài tập cấu tạo vỏ nguyên tử lớp 10 căn bản và bài tập luyện tập cấu tạo vỏ nguyên tử. Hãy để lại đáp án và ý kiến ở phía dưới comment nhé!

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Hóa học

Khuyễn Mãi Hot

Bài viết hay nhất

Hno3 Loãng Không Tác Dụng Với Kim Loại Nào, Khi Kim Loại Tác Dụng Với Hno3:
Hno3 Loãng Không Tác Dụng Với Kim Loại Nào, Khi Kim Loại Tác Dụng Với Hno3:
Điện Hóa Trị Là Gì – Điện Hóa Trị Của Kali Trong Kcl Là
Điện Hóa Trị Là Gì – Điện Hóa Trị Của Kali Trong Kcl Là
Tính Hóa Trị Của Nhóm So3 Hóa Trị Mấy, Brom Hóa Trị Mấy
Tính Hóa Trị Của Nhóm So3 Hóa Trị Mấy, Brom Hóa Trị Mấy
Câu hỏi trắc nghiệm Atlat Địa lý Việt Nam trang 4, 5 (Có đáp án) – Bài tập trắc nghiệm Atlat Địa lý trang 4, 5 | Lize.vn
Khái Niệm Và Công Thức Tính Lực Căng Dây Lớp 10, Vật Lý 10 Công Thức Tính Nhanh
Khái Niệm Và Công Thức Tính Lực Căng Dây Lớp 10, Vật Lý 10 Công Thức Tính Nhanh
Cho Các Chất Sau: H3Po4 Là Chất Điện Li Mạnh Hay Yếu, Chất Nào Sau Đây Là Chất Điện Li Yếu
Cho Các Chất Sau: H3Po4 Là Chất Điện Li Mạnh Hay Yếu, Chất Nào Sau Đây Là Chất Điện Li Yếu
Các Công Thức Tính Điện Lượng Lớp 11, Công Thức Vật Lý Lớp 11
Các Công Thức Tính Điện Lượng Lớp 11, Công Thức Vật Lý Lớp 11
Công Thức Cấu Tạo Của Glucozo, Glucozơ, Trắc Nghiệm Hóa Học Lớp 12
Công Thức Cấu Tạo Của Glucozo, Glucozơ, Trắc Nghiệm Hóa Học Lớp 12
Viết đoạn văn kể lại giây phút gặp lại người thân sau bao ngày xa cách kết hợp yếu tố miêu tả và biểu cảm – 7 Bài Văn mẫu lớp 8 hay nhất | Lize.vn
Trong 1 Mol Có Bao Nhiêu Nguyên Tử ? Số Avogadro
Trong 1 Mol Có Bao Nhiêu Nguyên Tử ? Số Avogadro
Kể lại việc em nhận được một món quà bất ngờ trong ngày sinh nhật – Bài văn mẫu lớp 8 | Lize.vn
Công Thức Tính Điện Áp Hiệu Dụng Là Gì, Quan Hệ Giữa Các Điện Áp Hiệu Dụng
Công Thức Tính Điện Áp Hiệu Dụng Là Gì, Quan Hệ Giữa Các Điện Áp Hiệu Dụng
Để Phân Biệt Hcl Và H2So4 Là:, Nêu Cách Nhận Biết Hcl, H2So4, Na2So4
Để Phân Biệt Hcl Và H2So4 Là:, Nêu Cách Nhận Biết Hcl, H2So4, Na2So4
Công Thức Nổ Bỏng Gạo Ngon, Nhớ Lắm Mùa Nổ Bỏng Quê Hương Hải Hậu
Công Thức Nổ Bỏng Gạo Ngon, Nhớ Lắm Mùa Nổ Bỏng Quê Hương Hải Hậu
Công Thức Tính Nguyên Tử Khối Trung Bình, Nguyên Tử Khối
Công Thức Tính Nguyên Tử Khối Trung Bình, Nguyên Tử Khối