Danh Sách Các Nguyên Tố Kim Loại Và Phi Kim(Kì, Bảng Hóa Trị Hóa Học Cơ Bản Và Bài Ca Hóa Trị

Kim loại là gì?

Là chất có độ dẫn điện cao, bóng và dễ uốn, dễ mất điện tử để tạo thành các ion dương (cation). Hầu hết các nguyên tố trong bảng tuần hoàn là kim loại. Chúng được nhóm lại với nhau ở giữa bên trái của bảng tuần hoàn.

Đang xem: Các nguyên tố kim loại

Các kim loại bao gồm kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, kim loại chuyển tiếp, lantan và actinide.

Dưới đây là danh sách các kim loại, vị trí của chúng trong bảng tuần hoàn, tính chất và công dụng của chúng.

*

Thuộc tính của kim loại

Các kim loại chia sẻ một số đặc tính chung, bao gồm:

Kim loại là chất rắn ở nhiệt độ phòng (trừ thủy ngân).Kim loại sáng bóng, có ánh kim loại.Hầu hết các kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao.Hầu hết là chất dẫn nhiệt tốt.Hầu hết đều là vật dẫn điện tốt.Chúng có năng lượng ion hóa thấp.Kim loại có độ âm điện thấp.Chúng dễ uốn – có thể được đập thành tấm.Chúng có tính dẻo – có thể được kéo thành dây.Các kim loại có giá trị mật độ cao (ngoại lệ: liti, kali và natri).Hầu hết các kim loại bị ăn mòn trong không khí hoặc nước biển.Nguyên tử của kim loại bị mất electron trong các phản ứng. Nói cách khác, chúng tạo thành cation.

READ:  Những Điều Cần Biết Về Bảng Nguyên Tử Khối Hóa Học Chuẩn Và Đầy Đủ Nhất

Xem thêm: Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 10: Tổng Hợp Các Công Thức Tiếng Anh Lớp 10 Năm 2020

* Trong những điều kiện nhất định, hiđro có thể hoạt động như một nguyên tố kim loại. Những điều kiện này thường được tìm thấy trong các điều kiện khắc nghiệt như áp suất cao hoặc khi chất rắn đông lạnh.

Danh sách kim loại

Đây là danh sách các kim loại theo thứ tự tăng dần số hiệu nguyên tử.

Xem thêm: 38 Ý Tưởng Với Chai Nhựa Cực Hay, 38 Ý Tưởng Sáng Tạo Với Chai Nhựa

 SỐ NGUYÊN TỬ  KÝ HIỆU TÊN
3 Li Lithium
4 Berili
11 Na Natri
12 Mg Magiê
13 Al Nhôm
19 K Kali
20 Ca Canxi
21 Sc Scandium
22 Ti Titan
23 V Vanadium
24 Cr Chromium
25 Mn Mangan
26 Fe Sắt
27 Co Coban
28 Ni Niken
29 Cu Đồng
30 Zn Kẽm
31 Ga Gali
37 Rb Rubidi
38 Sr Stronti
39 Y Yttrium
40 Zr Zirconium
41 Nb Niobium
42 Mo Molypden
43 Tc Technetium
44 Ru Ruthenium
45 Rh Rhodium
46 Pd Paladi
47 Ag Bạc
48 CD Cadmium
49 In Indium
50 Sn Tin
55 Cs Cesium
56 Ba Bari
57 La Lantan
58 Ce Xeri
59 Pr Praseodymium
60 Nd Neodymium
61 Pm Promethium
62 Sm Samarium
63 EU Europium
64 Gd Gadolinium
65 Tb Terbium
66 Dy Dysprosium
67 Ho Holmium
68 Erbium
69 Tm Thulium
70 Yb Ytterbium
71 Lu Lutetium
72 Hf Hafnium
73 Ta Tantali
74 W Vonfram
75 Re Rhenium
76 Os Osmium
77 Ir Iridi
78 Pt Bạch kim
79 Au Vàng
80 Hg thủy ngân
81 Tl Thallium
82 Pb Chì
83 Bi Bismuth
84 Po Polonium
87 Fr Francium
88 Ra Radium
89 AC Actinium
90 Th Thorium
91 Pa Protactinium
92 U Uranium
93 Np Neptunium
94 Pu Plutonium
95 Am Americium
96 Cm Curium
97 Bk Berkelium
98 Cf Californium
99 Es Einsteinium
100 Fm Fermium
101 Md Mendelevium
102 No Nobelium
103 Lr Lawrencium
104 Rf Rutherfordium
105 Db Dubnium
106 Sg Seaborgium
107 Bh Bohrium
108 Hs Kali
109 Mt Meitnerium
110 Ds Darmstadtium
111 R G Roentgenium
112 Cn Copernicium
113 Nh Nihonium
114 Fl Flerovium
115 Mc Moscovium
116 Lv Livermorium
READ:  Phản Ứng Tráng Gương Của Anđehit, Glucozơ, Este Có Phản Ứng Tráng Bạc

Vị trí của kim loại trên bảng tuần hoàn

Hơn 75% các nguyên tố là kim loại, vì vậy chúng chiếm hầu hết các bảng tuần hoàn. Kim loại nằm ở phía bên trái của bảng. Hai hàng nguyên tố bên dưới phần chính của bảng (Lantan và actinide) là kim loại.

Ứng dụng kim loại

Kim loại được sử dụng trong mọi khía cạnh của cuộc sống. Dưới đây là danh sách một số công dụng của chúng:

Các thành phần cấu trúcHộp đựngDây điện và thiết bị điệnTản nhiệtGương soiđồng xuĐồ trang sứcVũ khíDinh dưỡng (sắt, đồng, coban, niken, kẽm, molypden)

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Hóa học

Khuyễn Mãi Hot

Bài viết hay nhất

Hno3 Loãng Không Tác Dụng Với Kim Loại Nào, Khi Kim Loại Tác Dụng Với Hno3:
Hno3 Loãng Không Tác Dụng Với Kim Loại Nào, Khi Kim Loại Tác Dụng Với Hno3:
Tổng Hợp Các Công Thức Toán Lớp 5, Tổng Hợp Công Thức Toán Tiểu Học
Tổng Hợp Các Công Thức Toán Lớp 5, Tổng Hợp Công Thức Toán Tiểu Học
Stt Thả Thính Bằng Môn Lý – Thả Thính Bằng Môn Học Bá Nhất Quả Đất
Stt Thả Thính Bằng Môn Lý – Thả Thính Bằng Môn Học Bá Nhất Quả Đất
Công Thức Tính Cạnh Tam Giác Thường, Và Tam Giác Vuông, Định Lý Cos
Công Thức Tính Cạnh Tam Giác Thường, Và Tam Giác Vuông, Định Lý Cos
Khái Niệm Và Công Thức Tính Lực Căng Dây Lớp 10, Vật Lý 10 Công Thức Tính Nhanh
Khái Niệm Và Công Thức Tính Lực Căng Dây Lớp 10, Vật Lý 10 Công Thức Tính Nhanh
Công Thức Tính Chiều Cao Hình Tam Giác Lớp 5, Kiến Thức Trọng Tâm Diện Tích Tam Giác Toán Lớp 5
Công Thức Tính Chiều Cao Hình Tam Giác Lớp 5, Kiến Thức Trọng Tâm Diện Tích Tam Giác Toán Lớp 5
Các Công Thức Tính Điện Lượng Lớp 11, Công Thức Vật Lý Lớp 11
Các Công Thức Tính Điện Lượng Lớp 11, Công Thức Vật Lý Lớp 11
Một số bạn đang đua đòi theo lối ăn mặc không lành mạnh không phù hợp với lứa tuổi học sinh hãy nghị luận thuyết phục các bạn ăn mặc sao cho phù hợp – Bài văn mẫu lớp 7 | Lize.vn
20 Đoạn văn viết về Tết bằng tiếng Anh hay & ngắn gọn – Hướng dẫn viết đoạn văn nói về Tết bằng tiếng Anh | Lize.vn
Nghị luận xã hội 200 chữ bàn về lạc quan – Dàn ý + 10 Bài văn mẫu nghị luận bàn về lạc quan | Lize.vn
Bảng Công Thức Sin Cos, Tan, Cot Đầy Đủ, Công Thức Lượng Giác Sin, Cos, Tan, Cot Đầy Đủ
Bảng Công Thức Sin Cos, Tan, Cot Đầy Đủ, Công Thức Lượng Giác Sin, Cos, Tan, Cot Đầy Đủ
Công Thức Tính Định Mức Trong Excel ? Hướng Dẫn Các Cách Tính Vượt Định Mức Trong Excel
Công Thức Tính Định Mức Trong Excel ? Hướng Dẫn Các Cách Tính Vượt Định Mức Trong Excel
Công Thức Tính Cạnh Hình Vuông Toán Lớp 3, 4 Nâng Cao, Cách Để Tính Chu Vi Hình Vuông
Công Thức Tính Cạnh Hình Vuông Toán Lớp 3, 4 Nâng Cao, Cách Để Tính Chu Vi Hình Vuông
Nacl + H2O Không Màng Ngăn, Điện Phân Dung Dịch Nacl Không Màng Ngăn
Nacl + H2O Không Màng Ngăn, Điện Phân Dung Dịch Nacl Không Màng Ngăn
Điện Hóa Trị Là Gì – Điện Hóa Trị Của Kali Trong Kcl Là
Điện Hóa Trị Là Gì – Điện Hóa Trị Của Kali Trong Kcl Là