Bài 4: Vai trò của các nguyên tố khoáng

1. Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu trong cây

1.1. Định nghĩa:

Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu là:

  • Là những nguyên tố mà thiếu nó cây không hoàn thành được chu trình sống.
  • Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào khác.
  • Phải trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể.

1.2. Phân loại:

Gồm 17 nguyên tố: C, H,O, N, S, P, K, Ca, Mg,Cl, Cu, Fe, Mn, Mo, Ni, Zn.

  • Nguyên tố đại lượng (> 100mg/1kg chất khô của cây) gồm: C, H,O, N, S, P, K, Ca, Mg.
  • Nguyên tố vi lượng (≤ 100mg/1kg chất khô của cây) gồm:  Cl, Cu, Fe, Mn, Mo, Ni, Zn.

2. Vai trò của các nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu trong cây

  • Tham gia vào thành phần các chất cấu tạo nên hệ thống chất nguyên sinh, cấu trúc nên tế bào và các cơ quan.
  • Nguyên tố khoáng tham gia vào quá trình điều chỉnh các hoạt động trao đổi chất, các hoạt động sinh lý trong cây
    • Thay đổi các đặc tính lý hóa của chất keo nguyên sinh
    • Hoạt hóa enzim, làm tăng hoạt động trao đổi chất
    • Điều chỉnh quá trình sinh trưởng của cây
  • Tăng tính chống chịu cho cây trồng đối với các điều kiện bất lợi của môi trường.
READ:  Bài 2 trang 104 SGK Toán 5 - Môn Toán

2.1. Khái quát vai trò của các nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu:

– Các nguyên tố đại lượng:

  • Nito:
    • Dạng mà cây hấp thụ: NH4+ và NO3
    • Vai trò: Thành phần của protein, axit nucleic

  • Photpho:
    • Dạng mà cây hấp thụ: H2PO4-, PO4-
    • Vai trò: Thành phần của axit nucleic, ATP, coenzim

  • Kali:
    • Dạng mà cây hấp thụ: K+
    • Vai trò: Hoạt hóa enzim, cân bằng nước và ion, mở khí khổng

  • Canxi:
    • Dạng mà cây hấp thụ: Ca2+
    • Vai trò: Thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hóa enzim

  • Magie:
    • Dạng mà cây hấp thụ: Mg2+
    • Vai trò: Thành phần của diệp lục, hoạt hóa enzim

  • Lưu huỳnh:
    • Dạng mà cây hấp thụ: SO42+
    • Vai trò: Thành phần của protein

– Các nguyên tố vi lượng:

  • Sắt:
    • Dạng mà cây hấp thụ: Fe2+, Fe3+
    • Vai trò: Thành phần của xitocrom, tổng hợp diệp lục, hoạt hóa enzim

  • Mangan:
    • Dạng mà cây hấp thụ: Mn2+
    • Vai trò: Hoạt hóa nhiều enzim

  • Bo:
    • Dạng mà cây hấp thụ: B4O72-
    • Vai trò: Liên quan đến hoạt động của mô phân sinh

  • Clo:
    • Dạng mà cây hấp thụ: Cl
    • Vai trò: Quang phân li nước và cân bằng ion

  • Kẽm:
    • Dạng mà cây hấp thụ: Zn2+
    • Vai trò: Liên quan đến quang phân li nước và hoạt hóa enzim

  • Đồng:
    • Dạng mà cây hấp thụ: Cu2+
    • Vai trò: Hoạt hóa enzim

  • Molipden:
    • Dạng mà cây hấp thụ: MoO42+
    • Vai trò: Cần cho sự trao đổi nito

  • Niken:
    • Dạng mà cây hấp thụ: Ni2+
    • Vai trò: Thành phần của enzim ureaza

2.2. Dấu hiệu nhận biết cây thiếu dinh dưỡng:

Hiện tượng thiếu các nguyên tố dinh dưỡng thường được biểu hiện bằng những dấu hiệu màu sắc đặc trưng trên lá hoặc lá bị biến dạng

Ví dụ:

  • Thiếu đạm (N): lá vàng nhạt, cây cằn cỗi
  • Thiếu lân (P): lá vàng đỏ, trổ hoa trễ, quả chín muộn.
  • Thiếu Kali: ảnh hưởng đến sức chống chịu của cây.
  • Thiếu Ca: ảnh hưởng đến độ vững chắc của cây, rễ bị thối, ngọn cây khô héo.

dấu hiệu thiếu nguyên tố khoáng ở lá cây

 

3. Nguồn cung cấp các nguyên tố dinh dưỡng khoáng cho cây

3.1. Đất là nguồn chủ yếu cung cấp các nguyên tố khoáng cho cây:

Các muối khoáng trong đất tồn tại ở dạng không tan hoặc dạng hoà tan (dạng ion). Rễ cây chỉ hấp thụ được muối khoáng ở dạng hòa tan.

3.2. Phân bón cho cây trồng:

  • Phân bón là nguồn quan trọng cung cấp các chất dinh dưỡng cho cây trồng.
  • Bón phân với liều lượng cao quá mức cần thiết sẽ gây độc cho cây, gây ô nhiễm nông phẩm, ô nhiễm môi trường đất và nước.

Ví dụ: Nếu Mo nhiều trong rau thì động vật ăn rau có thể bị ngộ độc, người ăn rau bị bệnh gút (bệnh thống phong).

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Đáp án

Khuyễn Mãi Hot

Bài viết hay nhất

Hno3 Loãng Không Tác Dụng Với Kim Loại Nào, Khi Kim Loại Tác Dụng Với Hno3:
Hno3 Loãng Không Tác Dụng Với Kim Loại Nào, Khi Kim Loại Tác Dụng Với Hno3:
Điện Hóa Trị Là Gì – Điện Hóa Trị Của Kali Trong Kcl Là
Điện Hóa Trị Là Gì – Điện Hóa Trị Của Kali Trong Kcl Là
Tính Hóa Trị Của Nhóm So3 Hóa Trị Mấy, Brom Hóa Trị Mấy
Tính Hóa Trị Của Nhóm So3 Hóa Trị Mấy, Brom Hóa Trị Mấy
Câu hỏi trắc nghiệm Atlat Địa lý Việt Nam trang 4, 5 (Có đáp án) – Bài tập trắc nghiệm Atlat Địa lý trang 4, 5 | Lize.vn
Khái Niệm Và Công Thức Tính Lực Căng Dây Lớp 10, Vật Lý 10 Công Thức Tính Nhanh
Khái Niệm Và Công Thức Tính Lực Căng Dây Lớp 10, Vật Lý 10 Công Thức Tính Nhanh
Cho Các Chất Sau: H3Po4 Là Chất Điện Li Mạnh Hay Yếu, Chất Nào Sau Đây Là Chất Điện Li Yếu
Cho Các Chất Sau: H3Po4 Là Chất Điện Li Mạnh Hay Yếu, Chất Nào Sau Đây Là Chất Điện Li Yếu
Các Công Thức Tính Điện Lượng Lớp 11, Công Thức Vật Lý Lớp 11
Các Công Thức Tính Điện Lượng Lớp 11, Công Thức Vật Lý Lớp 11
Công Thức Cấu Tạo Của Glucozo, Glucozơ, Trắc Nghiệm Hóa Học Lớp 12
Công Thức Cấu Tạo Của Glucozo, Glucozơ, Trắc Nghiệm Hóa Học Lớp 12
Viết đoạn văn kể lại giây phút gặp lại người thân sau bao ngày xa cách kết hợp yếu tố miêu tả và biểu cảm – 7 Bài Văn mẫu lớp 8 hay nhất | Lize.vn
Trong 1 Mol Có Bao Nhiêu Nguyên Tử ? Số Avogadro
Trong 1 Mol Có Bao Nhiêu Nguyên Tử ? Số Avogadro
Kể lại việc em nhận được một món quà bất ngờ trong ngày sinh nhật – Bài văn mẫu lớp 8 | Lize.vn
Công Thức Tính Điện Áp Hiệu Dụng Là Gì, Quan Hệ Giữa Các Điện Áp Hiệu Dụng
Công Thức Tính Điện Áp Hiệu Dụng Là Gì, Quan Hệ Giữa Các Điện Áp Hiệu Dụng
Để Phân Biệt Hcl Và H2So4 Là:, Nêu Cách Nhận Biết Hcl, H2So4, Na2So4
Để Phân Biệt Hcl Và H2So4 Là:, Nêu Cách Nhận Biết Hcl, H2So4, Na2So4
Công Thức Nổ Bỏng Gạo Ngon, Nhớ Lắm Mùa Nổ Bỏng Quê Hương Hải Hậu
Công Thức Nổ Bỏng Gạo Ngon, Nhớ Lắm Mùa Nổ Bỏng Quê Hương Hải Hậu
Công Thức Tính Nguyên Tử Khối Trung Bình, Nguyên Tử Khối
Công Thức Tính Nguyên Tử Khối Trung Bình, Nguyên Tử Khối