Andehit Có Tác Dụng Với Naoh Không, Tính Chất Hóa Học Của Andehit

Bài viết dưới đây trình bày các khái niệm, nội dung về Anđehit và Xeton cũng như các tính chất hóa học, vật lí, ứng dụng thực tiễn của nó

*

Andehit – Xeton

A. ANĐEHIT

I. Định nghĩa

– Các định nghĩa có thể dùng với anđehit: + Anđehit là HCHC mà phân tử có nhóm – CHO liên kết với gốc hiđrocacbon, với H hoặc với nhau.Bạn đang xem: Andehit có tác dụng với naoh không

*

+ Anđehit là sản phẩm thu được khi thay nguyên tử H trong hiđrocacbon hoặc H2bằng nhóm -CHO. + Andehit là HCHC mà phân tử có nhóm -CHO liên kết trực tiếp với C hoặc H – Công thức tổng quát của anđehit: + CxHyOz(x, y, z là các số nguyên dương; y chẵn; 2 ≤y≤2x + 2 – 2z; z≤x): thường dùng khi viết phản ứng cháy. + CxHy(CHO)zhay R(CHO)z: thường dùng khi viết phản ứng xảy ra ở nhóm CHO. + CnH2n+2-2k-z(CHO)z(k = số liên kết p + số vòng): thường dùng khi viết phản ứng cộng H2, cộng Br2…

II. Danh pháp

1. Tên thay thế

Tên thay thế = Tên hiđrocacbon tương ứng + al

READ:  Cấu Hình E Lectron Của Nguyên Tử: 13 Bước, Bài 5 Cấu Hình Electron Nguyên Tử

2. Tên thường

Tên thường = Anđehit + Tên axit tương ứng Tên axit (thay hậu tố ‘ic’ bằng ‘anđehit’) Chú ý:Dung dịch HCHO 37% →40% gọi là: Fomalin hay fomon.Bạn đang xem: Andehit có tác dụng với naoh không

III. Tính chất vật lí

– Chỉ có HCHO, CH3CHO là chất khí. Các anđehit còn lại đều là chất lỏng.

Đang xem: Andehit có tác dụng với naoh không

*

– Anđehit có nhiệt độ sôi thấp hơn Ancol có khối lượng phân tử tương đương nhưng cao hơn so với hidrocacbon có cùng số nguyên tử C trong phân tử.

IV. Tính chất hóa học

1. Phản ứng với hiđro

R(CHO)x+ xH2→ R(CH2OH)x(xúc tác Ni, t0) Chú ý: – Trong phản ứng của anđehit với H2: Nếu gốc R có các liên kết pi thì H2cộng vào cả các liên kết pi đó. – Phản ứng với H2chứng tỏ anđehit có tính oxi hóa.

Xem thêm: Dioxit Mangan Dioxit, Mangan Oxit, Manganese Dioxide, Manganese Oxide, Mno2

2. Phản ứng với AgNO3/NH3(phản ứng tráng bạc)

R(CHO)x+ 2xAgNO3+ 3xNH3+ xH2O→R(COONH4)x+ xNH4NO3+ 2xAg – Phản ứng chứng minh anđehit có tính khử và được dùng để nhận biết anđehit. – Riêng HCHO có phản ứng: HCHO + 4AgNO3+ 6NH3+ 2H2O→(NH4)2CO3+ 4NH4NO3+ 4Ag Chú ý: – Phản ứng tổng quát ở trên áp dụng với anđehit không có nối ba nằm đầu mạch. Nếu có nối ba nằm ở đầu mạch thì H của C nối ba cũng bị thay thế bằng Ag. – Các đặc điểm của phản ứng tráng gương của anđehit: + Nếu nAg= 2nanđehit→anđehit thuộc loại đơn chức và không phải HCHO. + Nếu nAg= 4nanđehit→anđehit đó thuộc loại 2 chức hoặc HCHO. + Nếu nAg> 2nhỗn hợpcác anđehit đơn chức thì hỗn hợp đó có HCHO. + Số nhóm CHO = nAg/2nanđehit(nếu trong hỗn hợp không có HCHO). – Một số loại chất khác cũng có khả năng tham gia phản ứng tráng gương gồm: + HCOOH và muối hoặc este của nó: HCOONa, HCOONH4, (HCOO)nR. Các chất HCHO, HCOOH, HCOONH4khi phản ứng chỉ tạo ra các chất vô cơ. + Các tạp chức có chứa nhóm chức CHO: glucozơ, fructozơ, mantozơ…

READ:  Dung Dịch Cuso4 Màu Gì - Top #4 Ứng Dụng Của Cuso4 Trong Đời Sống

3. Phản ứng oxi hóa

4. Phản ứng với Cu(OH)2ở nhiệt độ cao

5. Phản ứng với dung dịch Br2

R(CHO)x+ xBr2+ xH2O→R(COOH)x+ 2xHBr Nếu anđehit còn có liên kết pi ở gốc hiđrocacbon thì xảy ra đồng thời phản ứng cộng Br2vào liên kết pi đó.

V. Điều chế

1. Oxi hóa ancol bậc I

R(CH2OH)x+ xCuO→R(CHO)x+ xCu + xH2­O (t0)

2. Điều chế qua ancol không bền

– Cộng H2O vào C2H2: C2H2+ H2O→CH­3CHO (H2SO4, HgSO4, 800C) – Thủy phân este của ancol không bền thích hợp: CH3COOCH=CH2+ NaOH→CH3COONa + CH3­CHO – Thủy phân dẫn xuất 1,1-đihalogen: CH3-CHCl2+ 2NaOH→CH3CHO + 2NaCl + H2O

3. Một số phản ứng đặc biệt

2CH3OH + O2→ 2HCHO + 2H2O (Ag, 6000C) CH4+ O2→HCHO + H2O (xúc tác, t0) 2CH2=CH2+ O2→2 CH3CHO (PdCl2, CuCl2)

VI. Nhận biết anđehit

– Tạo kết tủa sáng bóng với AgNO3/NH3. – Tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2ở nhiệt độ cao. – Làm mất màu dung dịch nước Brom. (Riêng HCHO phản ứng với dung dịch Brom có khí CO2thoát ra).

Xem thêm: Heo Peppa Tô Màu Heo Peppa, 6 Mẫu Tranh Tô Màu Heo Peppa Đẹp Nhất Cho Bé Yêu

VII. Ứng dụng

B. XETON

I. Định nghĩa

*

– CTTQ của xeton đơn chứccó dạng: R – CO – R’

II. Danh pháp

1. Tên thay thê

Tên thay thế = Tên hidrocacbon + số chỉ vị trí C trong nhóm CO + on

2. Tên gốc – chức

Tên gốc chức = Tên gốc R, R’ + xeton

III. Tính chất hóa học

– Phản ứng với H2/Ni, t0tạo ancol bậc II: R-CO-R’ + H2→R-CHOH-R’ – Xeton không có phản ứng tráng gương, không phản ứng với Cu(OH)2ở nhiệt độ cao, không làm mất màu dung dịch Brom như anđehit. – Phản ứng thế ở gốc hidrocacbon vị trí bên cạnh nhóm CO: CH3COCH3+ Br2→CH3COCH2Br + HBr (có CH3COOH)

READ:  Gốc Phenyl Group - Cấu Trúc, Liên Kết Và Đặc Điểm Cơ Bản Của Chúng

IV. Điều chế

– Cho ancol bậc II + CuO đun nóng: RCHOHR’ + CuO→RCOR’ + Cu + H2O – Điều chế gián tiếp qua ancol không bền: CH3COOC(CH3) = CH2+ NaOH→CH3COONa + CH3COCH3 – Oxi hóa cumen (C6H5CH(CH3)2) để sản xuất axeton.

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Hóa học

Khuyễn Mãi Hot

Bài viết hay nhất

Hno3 Loãng Không Tác Dụng Với Kim Loại Nào, Khi Kim Loại Tác Dụng Với Hno3:
Hno3 Loãng Không Tác Dụng Với Kim Loại Nào, Khi Kim Loại Tác Dụng Với Hno3:
Tổng Hợp Các Công Thức Toán Lớp 5, Tổng Hợp Công Thức Toán Tiểu Học
Tổng Hợp Các Công Thức Toán Lớp 5, Tổng Hợp Công Thức Toán Tiểu Học
Stt Thả Thính Bằng Môn Lý – Thả Thính Bằng Môn Học Bá Nhất Quả Đất
Stt Thả Thính Bằng Môn Lý – Thả Thính Bằng Môn Học Bá Nhất Quả Đất
Công Thức Tính Cạnh Tam Giác Thường, Và Tam Giác Vuông, Định Lý Cos
Công Thức Tính Cạnh Tam Giác Thường, Và Tam Giác Vuông, Định Lý Cos
Khái Niệm Và Công Thức Tính Lực Căng Dây Lớp 10, Vật Lý 10 Công Thức Tính Nhanh
Khái Niệm Và Công Thức Tính Lực Căng Dây Lớp 10, Vật Lý 10 Công Thức Tính Nhanh
Một số bạn đang đua đòi theo lối ăn mặc không lành mạnh không phù hợp với lứa tuổi học sinh hãy nghị luận thuyết phục các bạn ăn mặc sao cho phù hợp – Bài văn mẫu lớp 7 | Lize.vn
20 Đoạn văn viết về Tết bằng tiếng Anh hay & ngắn gọn – Hướng dẫn viết đoạn văn nói về Tết bằng tiếng Anh | Lize.vn
Công Thức Tính Chiều Cao Hình Tam Giác Lớp 5, Kiến Thức Trọng Tâm Diện Tích Tam Giác Toán Lớp 5
Công Thức Tính Chiều Cao Hình Tam Giác Lớp 5, Kiến Thức Trọng Tâm Diện Tích Tam Giác Toán Lớp 5
Các Công Thức Tính Điện Lượng Lớp 11, Công Thức Vật Lý Lớp 11
Các Công Thức Tính Điện Lượng Lớp 11, Công Thức Vật Lý Lớp 11
Nghị luận xã hội 200 chữ bàn về lạc quan – Dàn ý + 10 Bài văn mẫu nghị luận bàn về lạc quan | Lize.vn
Bảng Công Thức Sin Cos, Tan, Cot Đầy Đủ, Công Thức Lượng Giác Sin, Cos, Tan, Cot Đầy Đủ
Bảng Công Thức Sin Cos, Tan, Cot Đầy Đủ, Công Thức Lượng Giác Sin, Cos, Tan, Cot Đầy Đủ
Nacl + H2O Không Màng Ngăn, Điện Phân Dung Dịch Nacl Không Màng Ngăn
Nacl + H2O Không Màng Ngăn, Điện Phân Dung Dịch Nacl Không Màng Ngăn
Điện Hóa Trị Là Gì – Điện Hóa Trị Của Kali Trong Kcl Là
Điện Hóa Trị Là Gì – Điện Hóa Trị Của Kali Trong Kcl Là
Công Thức Tính Cạnh Hình Vuông Toán Lớp 3, 4 Nâng Cao, Cách Để Tính Chu Vi Hình Vuông
Công Thức Tính Cạnh Hình Vuông Toán Lớp 3, 4 Nâng Cao, Cách Để Tính Chu Vi Hình Vuông
Công Thức Cấu Tạo Của Glucozo, Glucozơ, Trắc Nghiệm Hóa Học Lớp 12
Công Thức Cấu Tạo Của Glucozo, Glucozơ, Trắc Nghiệm Hóa Học Lớp 12