Ag2Co3 Kết Tủa Màu Gì – Màu Một Số Kết Tủa Và Dung Dịch Thường Gặp

Để giải đáp các thắc mắc BaCl2 , AlCl3 , NaCl , Ba(NO3)2 hay BaCO3,… có kết tủa hay không, các kết tủa này có màu gì? Bài viết này sẽ tổng hợp lại một số chất kết tủa thường gặp trong hóa học, màu của các kết tủa này là gì để các bạn tham khảo.

Đang xem: Ag2co3 kết tủa màu gì

Bạn đang xem: Ag2co3 kết tủa màu gì

Màu một số chất kết tủa và dung dịch thường gặp trong hóa học thuộc phần: Chương 6: Dung dịch

Thực tế, khi biết được màu sắc của các chất kết tủa, dung dịch hay màu và mùi đặc trưng của các chất khí sẽ giúp các em dễ dàng vận dụng vào trong các bài toán nhận biết hóa chất, hay các dạng bài tập giải toán dựa vào phương trình phản ứng.

*

1. Dưới đây là danh sách màu kết tủa của một số chất, một số dung dịch, hay màu và mùi đặc trưng của chất khí thường gặp trong hóa học.

– Fe(OH)3↓: kết tủa nâu đỏ

– FeCl2: dung dịch lục nhạt

– FeCl3: dung dịch vàng nâu

– Fe3O4 ↓ (rắn): màu nâu đen

– Cu: màu đỏ

– Cu(NO3)2: dung dịch xanh lam

– CuCl2: tinh thể có màu nâu, dung dịch xanh lá cây

– CuSO4: tinh thể khan màu trắng, tinh thể ngậm nước màu xanh lam, dung dịch xanh lam

– Cu2O↓: đỏ gạch

– Cu(OH)2↓: kết tủa xanh lơ (xanh da trời)

– CuO↓: màu đen

– Zn(OH)2↓: kết tủa keo trắng

– Ag3PO4↓: kết tủa vàng nhạt

– AgCl↓: kết tủa trắng

– AgBr↓: kết tủa vàng nhạt (trắng ngà)

– AgI↓: kết tủa vàng cam (hay vàng đậm)

– Ag2SO4↓: kết tủa trắng

– MgCO3↓: kết tủa trắng

– BaSO4: kết tủa màu trắng

– BaCO3: kết tủa màu trắng

– CaCO3: kết tủa màu trắng

– CuS, FeS, Ag2S, PbS, HgS: kết tủa đen

– H2S↑ : mùi trứng thối

READ:  Products Of Kmno4 + Feso4 + H2So4? ? Redox Titration With Feso4 And Kmno4

– SO2↑ : mùi hắc, gây ngạt

– PbI2: vàng tươi

– C6H2Br3OH↓ : kết tủa trắng ngà

– NO2↑ : màu nâu đỏ

– N2O↑ : khí gây cười

– N2↑ : khí hóa lỏng -196°C

– NO↑ : Hóa nâu trong không khí

– NH3↑ : mùi khai

– NaCN : mùi hạnh nhân, kịch độc

– NaCl(r): muối ăn

– NaOH : xút ăn da

– NaClO : thành phần của nước Javen, có tính oxi hóa

– KMnO4 : thuốc tím (thành phần thuốc tẩy).

– C6H6Cl6 : thuốc trừ sâu 666

– H2O2: nước oxy già

– CO2↑ : gây hiệu ứng nhà kính

– CH4↑ : khí gas (metan)

– CaSO4.2H2O : thạch cao sống

– CaSO4↓ : thạch cao khan

– CaO : vôi sống

– Ca(OH)2 : vôi tôi

– K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O : phèn chua

– CH3COOH : có mùi chua của giấm, giấm ăn là acid acetic 5%

– Cl2↑ : xốc, độc, vàng lục

– C3H5(ONO2)3 : thuốc nổ lỏng

– CrO : màu đen

– Cr(OH)2↓ : vàng hung

– Cr(OH)3↓ : xám xanh

– CrO3 : đỏ ánh kim (độc)

– CrO42- : vàng

– Cr2O72- : da cam

– CdS↓ : vàng cam

2. Danh sách phân loại màu sắc của các kim loại, ion kim loại và các hợp chất kim loại kết tủaKim loại kiềm và kiềm thổ

– KMnO4: tinh thể màu đỏ tím.

– K2MnO4: lục thẫm

– NaCl: không màu, nhưng muối ăn có màu trắng là do có lẫn MgCl2 và CaCl2

– Ca(OH)2: ít tan kết tủa trắng

– CaC2O4 : trắng

Nhôm Al

– Al2O3: màu trắng

– AlCl3 : dung dịch ko màu, tinh thể màu trắng, thường ngả màu vàng nhạt vì lẫn FeCl3

– Al(OH)3 : kết tủa trắng

– Al2(SO4)3 : màu trắng.

Sắt Fe

– Fe: màu trắng xám

– FeS: màu đen

– Fe(OH)2: kết tủa trắng xanh

– Fe(OH)3: nâu đỏ, kết tủa nâu đỏ

– FeCl2: dung dịch lục nhạt

– Fe3O4 (rắn): màu nâu đen

– FeCl3: dung dịch vàng nâu

– Fe2O3: đỏ

– FeO : đen.

– FeSO4.7H2O: xanh lục.

– Fe(SCN)3: đỏ máu

Đồng Cu

– Cu: màu đỏ

– Cu(NO3)2: dung dịch xanh lam

– CuCl2 : tinh thể có màu nâu, dung dịch xanh lá cây

– CuSO4 : tinh thể khan màu trắng, tinh thể ngậm nước màu xanh lam, dung dịch xanh lam

READ:  What Is The Ionic Equation For Na2Co3 + Ba(Oh)2 = Baco3 + Naoh + Baco3

– Cu2O : đỏ gạch.

Xem thêm: Share Mấy Chị Công Thức Kem Trộn Webtretho, Tự Làm Kem Trộn Dưỡng Trắng Da Tại Nhà

– Cu(OH)2 : kết tủa xanh lơ (xanh da trời)

– CuO: màu đen

Mangan Mn

– MnCl2 : dung dịch: xanh lục; tinh thể: đỏ nhạt.

– MnO2 : kết tủa màu đen.

– Mn(OH)4: nâu

Kẽm Zn

– ZnCl2 : bột trắng

– Zn3P2: tinh thể nâu xám

– ZnSO4: dung dịch không màu

Crom Cr

– CrO3 : đỏ sẫm.

– Cr2O3: màu lục

– CrCl2 : lục sẫm.

– K2Cr2O7: da cam

– K2CrO4: vàng cam

Bạc Ag

– Ag3PO4: kết tủa vàng

– AgCl: trắng

– Ag2CrO4: đỏ gạch

Nhận biết màu một số hợp chất khác

– As2S3, As2S5 : vàng

– Mg(OH)2 : kết tủa màu trắng

– B12C3 (bo cacbua): màu đen.

– Ga(OH)3, GaOOH: kết tủa nhày, màu trắng

– GaI3 : màu vàng

– InI3: màu vàng

– In(OH)3: kết tủa nhày, màu trắng.

– Tl(OH)3, TlOOH: kết tủa nhày, màu hung đỏ

– TlI3: màu đen

– Tl2O: bột màu đen

– TlOH: dạng tinh thể màu vàng

– PbI2 : vàng tươi, tan nhiều trong nước nóng

– Au2O3: nâu đen.

– Hg2I2 : vàng lục

– Hg2CrO4 : đỏ

– P2O5(rắn): màu trắng

– NO (khí): hóa nâu trong ko khí59. NH3 làm quỳ tím ẩm hóa xanh

– Kết tủa trinitrat toluen màu vàng.

Xem thêm: Điều Chế Cl2 – Điều Chế Clo Trong Phòng Thí Nghiệm

3. Danh sách phân loại màu sắc các ion qua màu ngọn lửa (chủ yếu kim loại kiềm sử dụng phương pháp này để nhận biết)

– Muối của Li cháy với ngọn lửa màu đỏ tía

– Muối Na ngọn lửa màu vàng

– Muối K ngọn lửa màu tím

– Muối Ba khi cháy có màu lục vàng

– Muối Ca khi cháy có ngọn lửa màu cam

→ Các màu sắc của các muối kim loại khi cháy được ứng dụng làm pháo hoa

4. Nhận biết màu sắc của các nguyên tố (đơn chất)

– Li : màu trắng bạc

– Na : màu trắng bạc

– Mg : màu trắng bạc

– K : có màu trắng bạc khi bề mặt sạch

– Ca : màu xám bạc

– B : Có hai dạng thù hình của bo; bo vô định hình là chất bột màu nâu, nhưng bo kim loại thì có màu đen

READ:  Dạy Và Học Hóa Online - 3 Lợi Ích Bất Ngờ Khi Học Hóa Online Bạn Cần Biết

– N : là một chất khí ở dạng phân tử không màu

– O : khí không màu

– F : khí màu vàng lục nhạt

– Al : màu trắng bạc

– Si : màu xám sẫm ánh xanh

– P : tồn tại dưới ba dạng thù hình cơ bản có màu: trắng, đỏ và đen

– S : vàng chanh

– Cl : khí màu vàng lục nhạt

– I (rắn): màu tím than

– Cr : màu trắng bạc

– Mn : kim loại màu trắng bạc

– Fe : kim loại màu xám nhẹ ánh kim

– Cu : kim loại có màu vàng ánh đỏ

– Zn : kim loại màu xám nhạt ánh lam

– Ba : kim loại trắng bạc

– Hg : kim loại trắng bạc

– Pb : kim loại trắng xám

* Nhận biết màu của ion trong dung dịch

– Mn2+: vàng nhạt

– Zn2+: trắng

– Al3+: trắng

– Cu2+ có màu xanh lam

– Cu1+ có màu đỏ gạch

– Fe3+ màu đỏ nâu

– Fe2+ màu trắng xanh

– Ni2+ lục nhạt

– Cr3+ màu lục

– Co2+ màu hồng

– MnO4- màu tím

– CrO42- màu vàng

* Phân biệt màu sắc một số hợp chất vô cơ khác

– Đen: CuS ,FeS ,Fe2S3 ,Ag2S ,PbS ,HgS

– Hồng: MnS

– Nâu: SnS

– Trắng: ZnS, BaSO4, SrSO4, CaSO4, PbSO4, ZnSCl

– Vàng: CdS, BaCrO4, PbCrO4, (NH4)3, (NH4)3

– Vàng nhạt: AgI (ko tan trong NH3 đặc chỉ tan trong dung dịch KCN và Na2S2O3 vì tạo phức tan Ag(CN)2- và Ag(S2O3)3)

Màu một số chất kết tủa và dung dịch thường gặp trong hóa học – Hóa 8 được biên soạn theo SGK mới và được đăng trong mục Soạn Hóa 8 và giải bài tập Hóa 8 gồm các bài Soạn Hóa 8 được hướng dẫn biên soạn bởi đội ngũ giáo viên dạy giỏi hóa tư vấn và những bài Hóa 8 được lize.vn trình bày dễ hiểu, dễ sử dụng và dễ tìm kiếm, giúp bạn học giỏi hóa 8. Nếu thấy hay hãy chia sẻ và comment để nhiều bạn khác học tập cùng.

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Hóa học

Khuyễn Mãi Hot

Bài viết hay nhất

Hno3 Loãng Không Tác Dụng Với Kim Loại Nào, Khi Kim Loại Tác Dụng Với Hno3:
Hno3 Loãng Không Tác Dụng Với Kim Loại Nào, Khi Kim Loại Tác Dụng Với Hno3:
Tổng Hợp Các Công Thức Toán Lớp 5, Tổng Hợp Công Thức Toán Tiểu Học
Tổng Hợp Các Công Thức Toán Lớp 5, Tổng Hợp Công Thức Toán Tiểu Học
Khái Niệm Và Công Thức Tính Lực Căng Dây Lớp 10, Vật Lý 10 Công Thức Tính Nhanh
Khái Niệm Và Công Thức Tính Lực Căng Dây Lớp 10, Vật Lý 10 Công Thức Tính Nhanh
Một số bạn đang đua đòi theo lối ăn mặc không lành mạnh không phù hợp với lứa tuổi học sinh hãy nghị luận thuyết phục các bạn ăn mặc sao cho phù hợp – Bài văn mẫu lớp 7 | Lize.vn
20 Đoạn văn viết về Tết bằng tiếng Anh hay & ngắn gọn – Hướng dẫn viết đoạn văn nói về Tết bằng tiếng Anh | Lize.vn
Stt Thả Thính Bằng Môn Lý – Thả Thính Bằng Môn Học Bá Nhất Quả Đất
Stt Thả Thính Bằng Môn Lý – Thả Thính Bằng Môn Học Bá Nhất Quả Đất
Công Thức Tính Cạnh Tam Giác Thường, Và Tam Giác Vuông, Định Lý Cos
Công Thức Tính Cạnh Tam Giác Thường, Và Tam Giác Vuông, Định Lý Cos
Công Thức Tính Chiều Cao Hình Tam Giác Lớp 5, Kiến Thức Trọng Tâm Diện Tích Tam Giác Toán Lớp 5
Công Thức Tính Chiều Cao Hình Tam Giác Lớp 5, Kiến Thức Trọng Tâm Diện Tích Tam Giác Toán Lớp 5
Điện Hóa Trị Là Gì – Điện Hóa Trị Của Kali Trong Kcl Là
Điện Hóa Trị Là Gì – Điện Hóa Trị Của Kali Trong Kcl Là
Câu hỏi trắc nghiệm Atlat Địa lý Việt Nam trang 4, 5 (Có đáp án) – Bài tập trắc nghiệm Atlat Địa lý trang 4, 5 | Lize.vn
Nacl + H2O Không Màng Ngăn, Điện Phân Dung Dịch Nacl Không Màng Ngăn
Nacl + H2O Không Màng Ngăn, Điện Phân Dung Dịch Nacl Không Màng Ngăn
Nghị luận xã hội 200 chữ bàn về lạc quan – Dàn ý + 10 Bài văn mẫu nghị luận bàn về lạc quan | Lize.vn
Tính Hóa Trị Của Nhóm So3 Hóa Trị Mấy, Brom Hóa Trị Mấy
Tính Hóa Trị Của Nhóm So3 Hóa Trị Mấy, Brom Hóa Trị Mấy
Tả cô giáo hoặc thầy giáo của em trong một giờ học mà em nhớ nhất – Những bài văn mẫu hay tả thầy cô giáo lớp 5, 6 | Lize.vn
Công Thức Cấu Tạo Của Glucozo, Glucozơ, Trắc Nghiệm Hóa Học Lớp 12
Công Thức Cấu Tạo Của Glucozo, Glucozơ, Trắc Nghiệm Hóa Học Lớp 12